You can sponsor this page

Gerres erythrourus (Bloch, 1791)

Deep-bodied mojarra
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gerres erythrourus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Gerres erythrourus (Deep-bodied mojarra)
Gerres erythrourus
Picture by Winterbottom, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gerreidae (Mojarras)
Etymology: Gerres: Latin, gerres = a kind of anchovies; cited by Plinius.  More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 40 m (Ref. 1602).   Tropical; 26°C - 29°C (Ref. 4959); 30°N - 12°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Madagascar to Australia. Reported from Vanuatu (Ref. 13300). Larvae reported in Japan as Gerres abbreviatus (Ref. 9902).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12915); common length : 25.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 37816)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7. Body silvery with indistinct fine dark stripes along scale rows above and 4-6 rows immediately below lateral line (apparent in newly preserved specimens; larger fishes). Body deep, depth max 1.9-2.3 in SL. Dorsal fin 2nd spine longer than 3rd; anal fin 2nd spine long and robust; caudal fin short and deeply forked; pectoral fins reaches beyond level of anal fin. No scales on upper preopercular flange in approximately 10 cm SL specimens; 1-5 scales (usually 2-3) in over 16 cm SL specimens. Scales between 5th dorsal fin spine base and lateral line 3.5-4.5 (Ref. 28029, 90102). Supraneural bones 3 (Ref. 41102). Ventral and anal fins yellow with white tips Ref. 34765).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Marine species that enters estuaries and coastal lagoons in Madagascar (Ref. 4323). Forms schools on sandy bottoms (Ref. 12915, 48635). Small juveniles feed on zooplankton, larger fish feed on small polychaetes, bivalves, crustaceans and fishes (Ref. 3409). In Palau, spawners migrate from mangroves and sand flats to the outer reef edge around the full moon (Ref. 1602). Marketed fresh or made into fishballs (Ref. 12915).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Iwatsuki, Y., S. Kimura and T. Yoshino, 1998. Redescription of Gerres erythrourus (Bloch, 1791), a senior synonym of G. abbreviatus Bleeker, 1850 (Teleostei: Perciformes: Gerreidae). Copeia 1998(1):165-172. (Ref. 28029)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 02 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.2 - 29.1, mean 28.5 (based on 694 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00818 - 0.01539), b=3.02 (2.96 - 3.08), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.43 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (26 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.