You can sponsor this page

Cheilinus undulatus Rüppell, 1835

Humphead wrasse
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Labridae (Wrasses) > Cheilininae
Etymology: Cheilinus: Greek, cheilos = lip (Ref. 45335).  More on author: Rüppell.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 100 m (Ref. 58652).   Tropical; 30°N - 23°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea to South Africa (Ref. 35918) and to the Tuamoto Islands, north to the Ryukyu Islands, south to New Caledonia. Formerly known as Vulnerable (A1d+2cd) (Y. Sadovy) but now listed as Endangered in IUCN 2004 and listed in Appendix II of CITES.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 52 - ? cm
Max length : 229 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9823); common length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Khối lượng cực đại được công bố: 191.0 kg (Ref. 9710); Tuổi cực đại được báo cáo: 32 các năm (Ref. 51676)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: body deep, its depth 2.2-2.7 times in standard length; dorsal profile of head straight to above eye, then becoming convex; adults develop a large hump on forehead that can protrude anterior to eye; anterior tip of head forming an acute angle; jaws and lips prominent, 2 strong canines anteriorly in each jaw; no enlarged tooth present of rear of upper jaw; D IX,10, continuous; A III,8; dorsal and anal fins of adults very pointed, reaching well posterior to caudal-fin base; pelvic fins of small fish reaching anus, extending beyond anal-fin origin in large adults; pectoral fins with ii unbranched and 10 branched rays; caudal fin rounded; lateral line interrupted below posterior portion of dorsal-fin base, with a total of 22-23 pored scales; scales reaching well onto bases of dorsal and anal fins; scales in front of dorsal fin extending forward to above centre of eye; cheek and opercle scaly; lower jaw without scales. Colour of body olive to green with a vertical dark bar on each scale above and behind pectoral fins; head of adults blue-green to blue with highly irregular undulating yellowish lines; 2 black lines extending posteriorly from eye. Juvenile coloration lighter to white with dark scale bars and prominent black lines extending posteriorly from eyes, as well as 2 lines extending diagonally up and back from eye and 2 diagonally downward on snout in front of eye (Ref. 9823).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit steep outer reef slopes, channel slopes, and lagoon reefs (Ref. 1602). They are benthopelagic at 2-60 m (Ref. 58302). They are usually solitary but may occur in pairs. Juveniles are encountered in coral-rich areas of lagoon reefs, where staghorn Acropora corals abound (Ref. 1602) and also in algae reefs or seagrasses (Ref. 48636, 41878). Adults rove across the reefs by day and rest in reef caves and under coral ledges at night (Ref. 31343). Primary food are mollusks, fishes, sea urchins, crustaceans, and other invertebrates. They are one of the few predators of toxic animals such as sea hares, boxfishes and crown-of-thorns starfish (Ref. 1602). They are oviparous with distinct pairing during breeding (Ref. 205). They are sold in Hong Kong live fish markets (Ref. 27253). This species is captured by hook-and-line and by spear, and is occasionally marketed for food. Juveniles are occasionally seen in the aquarium trade (Ref. 9823).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Also Ref. 103751.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Randall, J.E., G.R. Allen and R.C. Steene, 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 506 p. (Ref. 2334)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Endangered (EN) (A2bd+3bd); Date assessed: 30 April 2004

CITES (Ref. 115941)


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 5374)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.9 - 28.8, mean 27.5 (based on 580 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01445 (0.00922 - 0.02267), b=2.99 (2.86 - 3.12), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.61 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm = 5-7; tmax = 32).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (86 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.