You can sponsor this page

Chaetodon mertensii Cuvier, 1831

Atoll butterflyfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Chaetodon mertensii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Chaetodon mertensii (Atoll butterflyfish)
Chaetodon mertensii
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Chaetodontidae (Butterflyfishes)
Etymology: Chaetodon: Greek, chaite = hair + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 10 - 120 m (Ref. 1602).   Tropical; 30°N - 33°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: Ryukyu Islands to the Philippines and extending to Lord Howe, Rapa and Tuamoto islands. Replaced by Chaetodon madagascariensis in the Indian Ocean, Chaetodon xanthurus in southeast Asia, and Chaetodon paucifasciatus in the Red Sea (Ref. 37816).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4859)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12 - 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 21-23; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 17. Body color is white with 4-5 chevron-shaped blackish bands on the sides. The posterior portion of the trunk, the adjacent dorsal and anal fins, and the posterior portion of the caudal fin are yellow. A vertical black bar runs (uninterrupted) across the eye (Ref. 4855). Snout length 2.3-3.0 in HL. Body depth 1.7-1.8 in SL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit deep lagoons and seaward reefs. Occur singly or in pairs. Feed on algae and small benthic invertebrates (Ref. 1602). Oviparous (Ref. 205). Form pairs during breeding (Ref. 205). May hybridize with C. xanthurus.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 October 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.7 - 28.4, mean 26.8 (based on 202 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02188 (0.01381 - 0.03467), b=3.24 (3.10 - 3.38), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.41 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.