You can sponsor this page

Epinephelus morrhua (Valenciennes, 1833)

Comet grouper
Add your observation in Fish Watcher
Native range
Reviewed map
Epinephelus morrhua   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Epinephelus morrhua (Comet grouper)
Epinephelus morrhua
Picture by Justine, J.-L.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Epinephelus: Greek, epinephelos = cloudy (Ref. 45335).  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 80 - 370 m (Ref. 5222).   Tropical; 31°N - 31°S, 30°E - 134°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa to the central Pacific. Epinephelus poecilonotus, Epinephelus radiatus, and Epinephelus tuamotoensis are sometimes referred to as this species.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 90.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2871); common length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9137); Khối lượng cực đại được công bố: 6.7 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-15; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8. Distinguished by the following characteristics: head and body tan, with dark brown bands: bifurcate band that begins at rear edge of eye, upper branch extending to a dark brown saddle blotch on the nape just in front of dorsal fin, lower branch running to lower opercular spine and continuing on body as midlateral band that bifurcates above the pectoral fin, upper branch of this band running to a dark blotch at the base of 3rd to 7th dorsal fin rays; dark band from the upper edge of the operculum to base of 5th to 9th dorsal fin spines; narrow band from lower edge of eye to pectoral fin base, continued as broken band along lower part of body and curving up to the dorsal part of peduncle; broad band from maxillary groove to posterior end of interopercle; small dark brown spots often present in the pale areas between bands; depth of body contained 2.8-3.1 times in SL; head length 2.3-2.5 times in SL; flat to moderately convex interorbital area, dorsal head profile slightly convex; shallow indentation on preopercle just above the enlarged serrae at the angle; upper edge of operculum almost straight; maxilla reaches to or past vertical at rear edge of eye; 2 rows of teeth on midlateral part of lower jaw (Ref. 89707).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in deep waters from 80-370 m on slopes of islands, sea mounts or continental shelves. Feeds on benthic fishes and large invertebrates (Ref. 89707). Considered rare in Tahiti but quite common in atolls (Ref. 4821). The species is easily confused with E. poecilonotus, E. radiatus, or E. tuamotuensis, three closely related deep-water groupers. Known to be ciguatoxic at Mauritius. Uncommon in local markets (probably due to it deep-water habitat).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 November 2016

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 5222)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.2 - 23.1, mean 19 (based on 305 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01288 (0.00798 - 0.02079), b=3.04 (2.91 - 3.17), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.65 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (43 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.