You can sponsor this page

Aplodactylus lophodon Günther, 1859

Rock cale
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aplodactylus lophodon   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aplodactylus lophodon (Rock cale)
Aplodactylus lophodon
Picture by Yau, B.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Aplodactylidae (Marblefishes)
Etymology: Aplodactylus: Greek, aploe, -es = simplicity + Greek, daktylos = finger (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 10 m (Ref. 9002).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: southeastern Australia only.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 45.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 33616)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 18-20; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 7; Động vật có xương sống: 35. Adults have a short-based anal fin, pectoral fins with thickened lower rays, and are grey to blue-black with lighter mottling on the sides and light spots on the fins (Ref. 33616). It is distinguished from its congeners in having larger body scales (lateral-line scales 72± 82 vs. 83± 120) and absence of vomerine teeth (Ref. 86913).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on shallow exposed rocky shores, aggregating in high-energy zone, just below foaming surface to depths of about 10 m (Ref. 9002); in kelp and weed areas (Ref. 86913). Feed on either loose or attached weeds and algae (Ref. 9002); mainly consisting of Corallina pilulifera, together with smaller quantities of Ulva actuca, Jania and filamentous species such as Sphacelaria sp. (Ref. 86913).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Russell, Barry | Người cộng tác

Russell, B.C., 2000. Review of the southern temperate fish family Aplodactylidae (Pisces: Perciformes). J. Nat. Hist. 34(1):2157-2171. (Ref. 86913)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 17.6 - 27.5, mean 25.5 (based on 400 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00190 - 0.01207), b=3.13 (2.91 - 3.35), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (42 of 100) .