Potamotrygon orbignyi, Smooth back river stingray

You can sponsor this page

Potamotrygon orbignyi (Castelnau, 1855)

Smooth back river stingray
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Potamotrygon orbignyi (Smooth back river stingray)
Potamotrygon orbignyi
Picture by Landines, M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Potamotrygonidae (River stingrays)
Etymology: Potamotrygon: Greek, potamos = river + Greek, trygon = a sting ray (Ref. 45335).  More on author: Castelnau.

Issue
A widespread species that may require subdivision. Rosa (1985a) recognizes Potamotrygon dumerilli (Castelnau 1855) and Potamotrygon humerosus Garman 1913 as distinct species, but evidence given is meager. Larger specimens may weigh close to five kg. Reproductive biology studied by Lasso et al. (1997a) in Venezuela; males achieve sexual maturity at 23 cm DL and females at 18.5 cm DL, and females give birth to up to two pups during any time of year. Food consists of fishes, insects and crustaceans. Additional references: Bertin (1939), Sérét & McEachran (1986), Compagno & Cook (1995), Planquette et al. (1996).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.8 - 7.5.   Tropical; 24°C - 26°C (Ref. 12468)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Widespread in Amazon and Orinoco River basins and in river systems in Suriname, Guyana and French Guiana.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 27749); 32.5 cm WD (female); Khối lượng cực đại được công bố: 1.4 kg (Ref. 27749); Khối lượng cực đại được công bố: 1.4 kg

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in stream swamps, floodplain lakes and artificial lagoons. Feeds mainly on insects and benthic crustaceans (Ref. 27749).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

Lasso, C.A., A. Rial B. and O. Lasso-Alcalá., 1997. Notes on the biology of the freshwater stingrays Paratrygon aiereba (Müller & Henle, 1841) and Potamotrygon orbignyi (Castelnau, 1855) (Chondrichthyes: Potamotrygonidae) in the Venezuelan Llanos. Aqua, J. Ichthyol. Aquat. Biol. 2(3):39-52. (Ref. 27749)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 June 2003

CITES (Ref. 118484)


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.43 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Assuming Fec <10).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (89 of 100) .