You can sponsor this page

Carlarius parkii (Günther, 1864)

Guinean sea catfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Carlarius parkii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Carlarius parkii (Guinean sea catfish)
Carlarius parkii
Picture by Alvheim, O./Institute of Marine Research (IMR)

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Ariidae (Sea catfishes) > Ariinae
Etymology: Carlarius: First part of the generic name honors Dr. Carl Ferraris, Research Associate at the California Academy of Sciences for his contribution to the knowledge of Siluriformes fishes and continuous support and encouragement throughout the development of this work; the second part is from the frequently used generic name Arius..  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 50 - 80 m (Ref. 6541).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: commonly caught in coastal sea-waters from Cap Blanc (Mauritania) to Angola (Ref. 57224). Sporadically to Spanish Sahara and Morocco; enters estuaries and freshwater of rivers (Ref. 3876).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 75.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 57224); common length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2683)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia cứng vây hậu môn 0. Diagnosis: body elongated and rounded; head broad and only slightly flattened above; snout rounded; mouth inferior; maxillary barbels reaching to pectoral fin bases, mandibular ones being shorter: osseous head shield, coarsely rugose, fairly visible through the skin (Ref. 57224). Occipital process moderately broad at base, tapering towards its distal end, with a median keel (Ref. 2683, 57224). Predorsal plate very rugose, short and crescent-shaped; premaxillary teeth villiform forming a plate slightly curved (Ref. 57224). Palatal teeth in single pair of rounded patches, well separated by a space smaller than their diameter (Ref. 57224, 81640). No gill-rakers on the posterior face of the 1st and 2nd arches (Ref. 57224). Total number of anterior gill-rakers on 1st arch: 11-14 (Ref. 57224, 81640). 11-15 gill rakers on the outer side of the entire 2nd arch (Ref. 81640). Dorsal fin short with a long, osseous serrated spine preceded by a very short one; dorsal and pectoral fins with a strong serrated, erectile spine; adipose fin well developed; caudal fin forked with long pointed lobes (Ref. 57224). Coloration: olive brown above, belly whitish (Ref. 57224).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Marine species commonly found along the continental coast; often entering adjacent estuaries and freshwater rivers (Ref. 3876). Feeds on fish and shrimps (Ref. 28587). Males practise buccal incubation (Ref. 57224). Dorsal and pectoral serrated spines are venomous and can cause very painful wounds (Ref. 43448).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ferraris, Jr., Carl J. | Người cộng tác

Schneider, W., 1990. FAO species identification sheets for fishery purposes. Field guide to the commercial marine resources of the Gulf of Guinea. Prepared and published with the support of the FAO Regional Office for Africa. Rome: FAO. 268 p. (Ref. 2683)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 August 2011

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 58010)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 17.7 - 20.4, mean 19.3 (based on 15 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00422 - 0.01973), b=3.03 (2.85 - 3.21), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.70 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.17).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (51 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.