You can sponsor this page

Entosphenus macrostomus (Beamish, 1982)

Vancouver lamprey
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Entosphenus macrostomus (Vancouver lamprey)
Entosphenus macrostomus
Picture by Canadian Museum of Nature, Ottawa, Canada

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Hình lá (hình dải của ấu trùng cá chình) (lampreys) > Petromyzontiformes (Lampreys) > Petromyzontidae (Northern lampreys) > Lampetrinae

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; không di cư.   Temperate; 48°N - 47°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: southern Vancouver Island, British Columbia. Occurrence in USA needs confirmation (Ref. 2583).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 27.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89241); Khối lượng cực đại được công bố: 19.80 g (Ref. 89241); Tuổi cực đại được báo cáo: 2 các năm (Ref. 89241)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Adults: 11.8-27.3 cm TL; body wet weigth of a 22.1 cm TL individual, 19.8 g; body proportions, as percentage of TL (based on 112 specimens measuring 11.8-27.3 cm TL): prebranchial length, 14.3-17.6; branchial length, 9.4-12.6; trunk length, 37.5-48.2; tail length, 20.9-31.7; eye length, 2.2-3.5; disc length, 6.5-11.7; trunk myomeres, 59-70. Adult dentition: marginals, 54-67; supraoral lamina, 3, rarely 4 unicuspid teeth, the median one smaller than the lateral ones; infraoral lamina, 5-6 unicuspid teeth; 4 endolaterals on each side; endolateral formula, typically 2-3-3-2; 2 rows of anterials; first row of anterials, 3 unicuspid teeth; exolaterals absent; 1 row of posterials, 14-21 teeth, 2-3 lateralmost on each side bicuspid and the internal ones unicuspid; transverse lingual lamina, 13-20 unicuspid teeth, the median one slightly enlarged; longitudinal lingual laminae parentheses-shaped and each with 17-27 unicuspid teeth. Velar tentacles in adults, 11-15 with wings. Adult body coloration (preserved), uniformly dark, almost black; lateral line neuromasts darkly pigmented; extent of caudal fin pigmentation, 75% or more; caudal fin shape, spade-like; oral fimbriae, 117; oral papillae, 17.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Spawns on shallow gravel bars in freshwater lakes or the mouths of creeks flowing into lakes. Ammocoetes larvae occur in silt, mud, or sand in quiet water (Ref. 5723). Ammocoetes are found in inlet streams within 100 m of two lakes in Vancouver Island, British Columbia. Ammocoetes and recently metamorphosed individuals are mostly found along the edges of lakes. Adult life span believed to be at least 2 years. Adults parasitic on fishes (Oncorhynchus clarkia and O. kisutch) in freshwater lakes throughout the year. Wounds produced known to penetrate deeply into the musculature or even reach the body cavity of hosts. Up to three adults have been recorded attached to a host. Adults are known experimentally to be able to survive in salt water, but apparently remain in fresh water despite the absence of barriers preventing access to the sea. Adults in spawning readiness collected from shallow gravel bars between 1 June and 23 August. Between 50 and 80% of fishes, mostly salmonids, in Lake Cowichan and Mesachie Lake show evidence of attacks from this lamprey, and based on the severity of the wounds inflicted, an estimated 15% of these attacks would probably result in the death of the host (Ref. 89241).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Endangered (EN) (B1ab(iii)+2ab(iii)); Date assessed: 22 July 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00120 (0.00052 - 0.00280), b=3.00 (2.80 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.7 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=tm=2).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .