Forsterygion flavonigrum, Yellow-and-black triplefin

You can sponsor this page

Forsterygion flavonigrum Fricke & Roberts, 1994

Yellow-and-black triplefin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Forsterygion flavonigrum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Forsterygion flavonigrum (Yellow-and-black triplefin)
Forsterygion flavonigrum
Female picture by Clements, K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
  More on authors: Fricke & Roberts.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 4 - 110 m (Ref. 13227), usually 4 - 20 m (Ref. 13227).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: New Zealand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 13227)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 23 - 27; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-15; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 25 - 30; Động vật có xương sống: 39 - 46. Short denticles present on inter-radial circuli. Pterygiophore supporting first segmented ray of third dorsal fin anterior to neural spine of 25th vertebra. Dorsal fin formula V-0N-0-1-0- 1. Nine procurrent rays in upper caudal lobe, 8 in lower lobe; in upper lobe 1 ray between upper lobe and posterior epural, 5 rays opposite epurals, 3 rays anterior to anterior epural; in lower lobe, 1 ray between lower lobe and haemal spine of second preural vertebra, 6 rays opposite haemal spine of third preural vertebra, 1 ray anterior to haemal spine of third preural vertebra. Front of body white with black eyes, black stripe extending to below base of second dorsal fin, rear part of body white or yellow; body yellow with black head in breeding males, females and non-breeding males white anteriorly, white or yellow posteriorly, with black stripe along lateral line, only reaching to mid-body (Ref. 84085).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults usually inhabit rocky reefs in depths of 7-110 m (Ref. 84085). They are found on the sides or under overhangs of large boulders, sheltering in the massive sponge growths or in large, deep crevices. They feed mainly on amphipods, and also on barnacle cyprids and polychaete larvae. Males maybe territorial during the breeding season (Ref. 13227). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Fricke, R., 1994. Tripterygiid fishes of Australia, New Zealand and the southwest Pacific Ocean (Teleostei). Theses Zool. 24:1-585. (Ref. 13227)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 May 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 13.5 - 22.4, mean 18.4 (based on 24 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00248 - 0.01216), b=3.08 (2.89 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.44 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .