Enneapterygius tutuilae, High-hat Triplefin

You can sponsor this page

Enneapterygius tutuilae Jordan & Seale, 1906

High-hat Triplefin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Enneapterygius tutuilae   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Enneapterygius tutuilae (High-hat Triplefin)
Enneapterygius tutuilae
Picture by Greenfield, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
Etymology: Enneapterygius: Greek, ennea = nine times + Greek, pterygion = little fin (Ref. 45335).  More on authors: Jordan & Seale.

Issue
The junior synonym Enneapterygius altipinnis Clark, 1980 is considered as valid species in CofF ver. January 2018 following Holleman, et al. 2012 (Ref. 88983:41). Its synonymy under the current species will be removed.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 55 m (Ref. 90102).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa (Ref. 33390) to the Philippines and Taiwan (Ref. 27223), south to Papua New Guinea, Australia, then east to New Caledonia, Vanuatu, Fiji, the Solomon Islands, and American Samoa.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48636)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13 - 16; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 20. Identified by the tall first dorsal fin that is white in males (Ref. 48636). Large individuals may have conspicuous dark spot on upper middle of second dorsal fin connected to a band extending down the sides as well as about 5 darker bars on body and red snout and lower head (Ref. 37816).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are found in various reef habitats, but often on sponges or reef outcrops (Ref. 48636). Also found in intertidal pools (Ref. 13227) and on corals and rocks (Ref. 37816). They feed on zooplankton (Ref. 48636). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114). The most common and most widely distributed among Enneapterygius species (Ref. 90102). Minimum depth reported from Ref. 13227.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Fricke, R., 1994. Tripterygiid fishes of Australia, New Zealand and the southwest Pacific Ocean (Teleostei). Theses Zool. 24:1-585. (Ref. 13227)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 03 May 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.1 - 28.9, mean 27.5 (based on 802 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00248 - 0.01216), b=3.08 (2.89 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.45 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .