Pempheris adspersa

You can sponsor this page

Pempheris adspersa Griffin, 1927

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pempheris adspersa   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Pempheris adspersa
Pempheris adspersa
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pempheridae (Sweepers)
Etymology: Pempheris: Greek, pempheris = the name of a fish (Ref. 45335);  adspersa: Name from Latin 'sparsus' meaning sprinkled or strewn, referring to the small pigment spots observed on preserved specimens.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 70 m (Ref. 88976).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: endemic to New Zealand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 88976)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5 - 6; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 29 - 35. This species is distinguished by the following set of characters: some interorbital scales are cycloid; usually 3 or more predorsal scales cycloid, often forming a mesial line of cycloid scales; axillary scale absent; 56-68 lateral-line scales, rarely more than 66; 18-24 scales below lateral line, rarely more than 22; 29-35 anal fin rays; ratio of preanal length to anal-fin base length 1.19-1.55; ratio of pelvic-fin origin to anal-fin origin to anal-fin base length 0.38-0.59; anterior light organ associated with pyloric caeca absent (Ref. 88976).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Nocturnal, retreats to large surge pools or channels open to the sea during the day and usually under overhangs or ledges in small schools. Juveniles occur amongst weed along rocky shores in late summer. Feeds on plankton and benthic organisms (Ref. 26966). Adult diet observed consists of amphipods (45%), mysids (20%), polychaetes (20%), isopods (7%), and crab larvae and ostracods (8%) which are taken out of the water column c. 4-5 m from the bottom. Juveniles that are less than 40 mm are diurnal feeders, mostly feeding on small copepods. Some groups were observed to enter rivers by night in summer and swim well upstream into mangrove forests to feed on crab larvae, shrimps, amphipods, and other zooplankton (Ref. 88976). The smallest identified gravid female was 8.56 cm SL and the largest 12.3 cm SL. Gravid females were found among collections made in mid November into February. These observations agree with reported observations that spawning occurs from November through February and that juveniles settle in January through April (Ref. 88976).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Paulin, C. and C. Roberts, 1992. The rockpool fishes of New Zealand (Te ika aaria o Aotearoa). Museum of New Zealand (Te Papa Tongarewa). 177 p. (Ref. 9003)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 16 - 18.3, mean 17.6 (based on 34 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01259 (0.00646 - 0.02455), b=2.99 (2.81 - 3.17), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.0 se; Based on diet studies.
Generation time: 2.0 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.55).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (24 of 100) .