Belone belone, Garfish : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Belone belone (Linnaeus, 1760)

Garfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Belone belone   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Belone belone (Garfish)
Belone belone
Picture by Østergaard, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Beloniformes (Needle fishes) > Belonidae (Needlefishes)
Etymology: Belone: Greek, belone = needle; any fish with sharp pointed snout; also Pierre Belon, 1517-64, French zoologist born in Le Mans. Professor at the College de France, author of " La nature et diversité des poissons", 1551 (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - ? m.   Temperate; 65°N - 14°N, 32°W - 42°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic and Mediterranean Sea. Three subspecies were recognized by Collette and Parin (1970, Ref. 34977) Belone belone belone (Linnaeus, 1761) (Northeast Atlantic); Belone belone euxini Günther, 1866 (Black Sea and Sea of Azov); Belone belone acus Risso, 1827 (Mediterranean Sea and adjacent parts of Atlantic Ocean, Madeira, Canary Islands, Azores, and south to Cape Verde (Ref. 50279); subspecies Belone belone gracilis Lowe, 1839 (France to the Canary Islands including the Mediterranean) in Collette & Parin, 1990 (Ref. 5757).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 104 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 113079); common length : 45.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 3397); Khối lượng cực đại được công bố: 1.4 kg (Ref. 113079)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 16-20; Tia mềm vây hậu môn: 19 - 23. Jaw teeth comparatively large and widely spaced. Vertebrae 75-84. Vomerine teeth present at lengths greater than 20 cam. Lower jaw a little longer than upper jaw. Juveniles with greatly elongated jaw, without black posterior dorsal fin lobe.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lives close to the surface and has a migratory pattern similar to the mackerel (Ref. 35388). Feeds on small fishes, particularly clupeids and Engraulis (in the Black Sea). Leaps out of the water when hooked. Oviparous (Ref. 205). Eggs may be found attached to objects in the water by tendrils on the egg's surface (Ref. 205). Utilized fresh and frozen; can be fried, broiled and baked (Ref. 9988).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and N.V. Parin, 1986. Belonidae. p. 604-609. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the north-eastern Atlantic and the Mediterranean, Volume 2. Unesco, Paris. (Ref. 5505)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 July 2012

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.8 - 20, mean 11.3 (based on 548 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00093 (0.00076 - 0.00115), b=3.05 (2.99 - 3.11), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2; Fec=1000).
Prior r = 0.43, 95% CL = 0.29 - 0.65, Based on 5 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.