You can sponsor this page

Siganus vulpinus (Schlegel & Müller, 1845)

Foxface
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Siganus vulpinus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Siganus vulpinus (Foxface)
Siganus vulpinus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Siganidae (Rabbitfishes)
Etymology: Siganus: Latin, siganus = a fish, rabbit fish; by the similarity of the nose (Ref. 45335).  More on authors: Schlegel & Müller.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu ? - 30 m (Ref. 58652), usually 1 - 30 m (Ref. 27115).   Tropical; 26°N - 25°S, 95°E - 173°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: western Philippines, Indonesia, New Guinea, Great Barrier Reef, Vanuatu (sighting), New Caledonia, Caroline Islands, Marshall Islands, Nauru (sighting) and Kiribati (sighting). Recently recorded from Tonga (Ref. 53797).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 48637); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9813)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 7; Tia mềm vây hậu môn: 9; Động vật có xương sống: 13. A dark chocolate ocular band running in an arc from base of 1st dorsal spine to chin; a narrow white blaze on midline of head profile; thorax dark chocolate; a broad white zone behind ocular bar on trunk; remainder of body yellow-orange. Stout, pungent, venomous spines. Caudal fin only slightly incised. Fully scaled midline of thorax. Preopercular angle 119° (111°-120°). Variable cheek scaling; usually overlapping scales, 8-10 rows deep below center of orbit; occasionally, few scattered scales; area fully scaled from lower edge of orbit 2 angle of mouth. S. vulpinus is very closely related to and possibly the same as S. unimaculatus, which has a large black blotch on the sides beneath the soft dorsal rays (Ref. 37816).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Sometimes territorial, occurs in coral-rich areas of lagoon and seaward reefs. Often among staghorn corals (Ref. 90102). Usually occurs singly or in pairs, but juveniles and subadults occasionally occur in large schools among Acropora where they feed on algae growing on the dead bases of the coral branches. Capable of inflicting painful stings (Ref. 4690, 48637).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Woodland, D.J., 1990. Revision of the fish family Siganidae with descriptions of two new species and comments on distribution and biology. Indo-Pac. Fish. (19):136 p. (Ref. 1419)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 March 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.7 - 29, mean 27.6 (based on 720 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.30 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (19 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.