You can sponsor this page

Siganus argenteus (Quoy & Gaimard, 1825)

Streamlined spinefoot
Add your observation in Fish Watcher
Native range
Reviewed map
Siganus argenteus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Siganus argenteus (Streamlined spinefoot)
Siganus argenteus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Siganidae (Rabbitfishes)
Etymology: Siganus: Latin, siganus = a fish, rabbit fish; by the similarity of the nose (Ref. 45335).  More on authors: Quoy & Gaimard.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 40 m (Ref. 9813), usually 1 - 30 m (Ref. 27115).   Tropical; 25°C - 29°C (Ref. 27115); 30°N - 30°S, 32°E - 128°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa to Pitcairn. Often the only siganid present on remote islands like Pitcairn, Rapa and Line.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 20 - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9813); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9813)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 7; Tia mềm vây hậu môn: 9; Động vật có xương sống: 13. This species is distinguished by the following characters: juveniles and adults with body oval and compressed, slender, fusiform, greatest body depth 2.4-3 in SL; anterior nostril with a long flap reaching to or past posterior nostril; last dorsal-fin spine very short, 2.6-3.5 times in longest dorsal-fin spine; last anal-fin spine shortest, 2.1-3.1 times in longest (second or third) anal-fin spine; caudal fin deeply forked. Colour of body blue or greyish above, silvery below; variations in markings (spots, curved lines); head and trunk usually covered with small yellow spots, bars, and commas, much larger than interspaces and quarter to 1/2 size of pupil; spots usually joining to form horizontal wavy lines, particularly on lower sides; yellow pectoral-fin axil, usually yellow stripes along base of dorsal fin and a dark brown bar immediately posterior to the upper opercular margin; colours fade rapidly at death so that head and trunk may be solid brown (Ref. 9813, 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coastal and inner reef slopes and lagoons. Usually occurs in large schools that swim fast and well above the substrate, occasionally all diving down to the bottom to feed (Ref. 48637). Juveniles and adults occur in small schools (2-100) around coral reefs, typically in surge zone at reef edge. Juveniles live near the surface in dense aggregations up to several km offshore, migrating to reef flats just prior to metamorphosis. Feeds on algae (Ref. 30573). Juveniles and adults not frequently found in markets; but prejuveniles form a brief but important fishery when migrating on to the reef flat, e.g. combined catch (with Siganus spinus of 16 tonnes in one season in Guam. Prejuveniles eaten fresh, pickled in brine or made into fish paste (Ref. 9813). Consumed as food although it is known to be occasionally poisonous (Ref. 4537). Used in Chinese medicine (Ref. 12166).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawn in group (Ref. 240).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Woodland, D.J., 1990. Revision of the fish family Siganidae with descriptions of two new species and comments on distribution and biology. Indo-Pac. Fish. (19):136 p. (Ref. 1419)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 4537)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.6 - 29, mean 27.8 (based on 1374 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01479 (0.01177 - 0.01859), b=2.99 (2.94 - 3.04), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.0 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.75; tm=1).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.