You can sponsor this page

Stiphodon atratus Watson, 1996

Black stiphodon
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Stiphodon atratus (Black stiphodon)
Stiphodon atratus
Picture by Dubosc, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Sicydiinae
Etymology: Stiphodon: Greek, stiphos, -eos, -oys = mass + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn; Mức độ sâu ? - 5 m (Ref. 86942).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia and Oceania: occurs in Indonesia, on the northern coast of New Guinea, Admiralty Islands, Halmahera Island, Bismark Archipelago, Bougainville, Vanuatu and New Caledonia (Ref. 87781).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 26040); 4.2 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Second dorsal fin with 9 segmented rays; usually 15 pectoral fin rays; lateral scales extend dorsal to pectoral base, usually 33-36; belly scaled close to pelvic disc; males with first dorsal fin higher than second dorsal fin, spines not filamentous; predorsal midline with 9-17 cycloid scales; males blackish, 5 or 6 bars between second dorsal and anal fins; and females with midlateral band straight with blotchy patches on caudal peduncle.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The species is found in coastal steams, in clear and oxygen rich water, in the lower course of rivers, up to 50 m in altitude. It prefers rocky substrates, with boulders and pebbles, and slow to medium currents (pools). It feeds on algae and small invertebrates, scraping them of the surface of the rocks. The species is amphidromous. After the reproduction in freshwater, larvae go at sea where they undergo a planktonic life for several months (Ref. 87781). Inhabits large and quite streams, preferring pools and backwater areas. (Ref. 26040).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Watson, R.E., 1996. A review of Stiphodon from New Guinea and adjacent regions, with descriptions of five new species (Teleostei: Gobiidae: Sicydiinae). Rev. Fr. Aquariol. 23(3-4):113-132. (Ref. 26040)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 23 August 2011

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01096 (0.00423 - 0.02842), b=3.03 (2.81 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (13 of 100) .