Siganus guttatus, Orange-spotted spinefoot : fisheries, aquaculture, aquarium

You can sponsor this page

Siganus guttatus (Bloch, 1787)

Orange-spotted spinefoot
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Siganus guttatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Siganus guttatus (Orange-spotted spinefoot)
Siganus guttatus
Picture by Honeycutt, K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Siganidae (Rabbitfishes)
Etymology: Siganus: Latin, siganus = a fish, rabbit fish; by the similarity of the nose (Ref. 45335).  More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 25 m (Ref. 90102).   Tropical; 24°C - 28°C (Ref. 27115); 30°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean and Western Pacific: Andaman Islands, Thailand, Malaysia, Singapore, Indonesia (including Irian Jaya), Viet Nam, Ryukyus, southern and eastern China, Taiwan, South China Sea, Philippines, and Palau. Replaced by Siganus lineatus to the west, south and east of the region described by the said localities.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 18.1, range 12 - ? cm
Max length : 42.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9813)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 7; Tia mềm vây hậu môn: 9; Động vật có xương sống: 13. Dusky blue dorsally, silvery below; a bright yellow spot adjacent to last few rays of dorsal fin; head with lines and spots. Preopercular angle 91°-102°; strong scales fully cover the cheeks; midline of thorax scaled, not the pelvic ridges. Anterior nostril with extremely low rim, slightly expanded posteriorly. Spines stout, pungent, venomous.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits turbid inshore reefs among mangroves; tolerates or even prefers low salinities. Fry settles in seagrass beds around river mouths and adults enter and leave rivers with the tide, but also found on the drop-offs of inshore fringing reefs down to 6 m. Schools throughout life; school size for adults around 10 or 15. Feeds on benthic algae. Unlike other siganids, this species is reported to be active at night. Sold fresh in markets (Ref. 9813, 48637).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Usually spawns at midnight.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Woodland, D.J., 1990. Revision of the fish family Siganidae with descriptions of two new species and comments on distribution and biology. Indo-Pac. Fish. (19):136 p. (Ref. 1419)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 March 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 4537)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.4 - 29.3, mean 28.7 (based on 2193 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01738 (0.01308 - 0.02309), b=3.05 (2.98 - 3.12), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.30 se; Based on food items.
Generation time: 0.8 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (19 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.