Equulites lineolatus, Ornate ponyfish : fisheries

You can sponsor this page

Equulites lineolatus (Valenciennes, 1835)

Ornate ponyfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Equulites lineolatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Equulites lineolatus (Ornate ponyfish)
Equulites lineolatus
Picture by Fisheries Research Institute, Taiwan

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Leiognathidae (Slimys, slipmouths, or ponyfishes)
  More on author: Valenciennes.

Issue
nomen dubium: Sparks (2006) indicated that the designation of the lectotype(s) by Jones (1985) and Bauchot and Desoutter (1989) must be invalid because the lectotype was probably chosen from incorrect syntypes (see ICZN 1999: MNHN A.6738 with 2 specimens, MNHN A.6739, MNHN 1988-397, and MNHN 1988-328 measure too small, 26-46 mm SL, and are not correct syntypes). Valenciennes in Cuvier and Valenciennes 1835 stated clearly in the original description of Equula lineolata, ‘‘Nos individus sont longs de trois pouces (Our specimens are three inches in length)’’. Thus, the lectotype(s) designated are totally invalid, and it is impossible to identify Equula lineolata accurately for no type specimens could be found and the original description was incomplete (Ref. 120651).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 20 - 50 m (Ref. 28016).   Tropical; 36°N - 31°S, 30°E - 169°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Durban, South Africa (Ref. 11228), Madagascar and Pakistan to the Philippines, north to southern Japan (Ref. 559), south to northeast Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in coastal waters. Stays near the substrate and feeds on fish, crustaceans, chaetognaths, nematodes, bivalves, and gastropods (Ref. 5213).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

James, P.S.B.R., 1984. Leiognathidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). Vol. 2. FAO, Rome. pag. var. (Ref. 3424)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.1 - 28.6, mean 27.6 (based on 318 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00513 (0.00197 - 0.01335), b=3.15 (2.93 - 3.37), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.50 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=1.05-2.83).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.