Equulites popei, Pope's ponyfish : fisheries

You can sponsor this page

Equulites popei (Whitley, 1932)

Pope's ponyfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Equulites popei (Pope\
Equulites popei
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Leiognathidae (Slimys, slipmouths, or ponyfishes)
  More on author: Whitley.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 20 - 100 m (Ref. 28016).   Tropical; 45°N - 30°S, 30°E - 165°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: east coast of Africa (Mozambique, Oman) and the Red Sea (a Lessepsian migrant, Golani et al, 2011) to the Philippines; north to Japan (including Okinawa), Thailand (Gulf of Thailand); south to Malaysia (Sabah).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573); common length : 8.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3424)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 16; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 14. This species of the Equulites elongatus group is distinguished by the following set of characters: eye diameter 82-137% postorbital head length; distance from pelvic-fin insertion to center of anus 35-50% of the distance from pelvic-fin insertion to anal-fin origin; scales above lateral line 8-13, below 12-19; dorsolateral body with large dark blotches rarely forming ring marks (0-2) and a few dark spots (0-5) that are smaller than a half of pupil diameter; the tips of neural and hemal spines of fourth preural centrum is less expanding, distal expansion ratios of neural and hemal spines of the fourth preural centrum 2.1-3.9. Colour of the head and ventrolateral body almost uniformly silvery white; snout tip blackish; upper posterior margin of the operculum pale yellow; dorsolateral body silvery brown with scattered dark blotches; pectoral axil dark and pectoral fin pale yellow; black lines along the caudal-fin rays, the posterior margin of caudal fin dark while other fins are colourless (Ref. 120651).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits shallow waters, usually in schools near the bottom. Feeds mainly on small crustaceans, polychaetes and algae (Ref. 30573).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Suzuki, T. and S. Kimura, 2017. Taxonomic revision of the Equulites elongatus (Günther 1874) species group (Perciformes: Leiognathidae) with the description of a new species. Ichthyol. Res..64(3):[1-14]339-352. (Ref. 120651)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 22.1 - 28.4, mean 27.3 (based on 743 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01698 (0.00903 - 0.03194), b=3.11 (2.94 - 3.28), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.33 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.80-1.40).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.