You can sponsor this page

Cirripectes hutchinsi Williams, 1988

Hutchins' blenny
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cirripectes hutchinsi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Videos |     Google image
Image of Cirripectes hutchinsi (Hutchins\
Cirripectes hutchinsi
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Cirripectes: Latin, cirrus = curl fringe + Greek, pektos, -e, -on = made of several parts solidly united (Ref. 45335);  hutchinsi: Named for Barry Hutchins of the Western Australian Museum.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 22 m (Ref. 529).   Subtropical; 20°S - 33°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: known only from Western Australia (North West Cape southward to Rottnest Island).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 7 - ? cm
Max length : 10.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 529)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12 - 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 16; Động vật có xương sống: 30 - 31. Diagnosis: Dorsal fin XII, 14, membrane attached to caudal fin, with deep notch above last spine, first spine almost same or slightly higher than second; anal fin II, 15; pectoral rays 15; pelvic fin I, 4; caudal fin procurrent rays 11-14. Vertebrae 10 + 20-21. LL, without scales and scalelike flaps; LL tubes 3-9 (usually 8-13), canal ends below posterior to 13h dorsal ray, usually on caudal-fin base. Upper lip crenulae 36-42. Gill rakers 23-29. Cephalic sensory pore system complex. Cirri, nuchal 35-42, nasal 8-93, supraorbital 12-29; 4 groups of nuchal cirri, each ventralmost group borne on slightly expanded nuchal flap. No pores at extra interorbital pore position. Geographic variation in color pattern exists in females; 2 color patterns in male may exist in the same geographic area; background color brown; yellow to orange iris (Ref. 529).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in the surge zone in limestone holes just below the intertidal range. Common in areas where Pocillopora damicornis is present on the reefs (Ref. 529). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205). Urogenital orifice of male genital papilla located basally between 2 widely separated slender filaments on a fleshy swelling behind anus; testes bulbous with length equal to its width (Ref. 529).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Williams, J.T., 1988. Revision and phylogenetic relationships of the blenniid fish genus Cirripectes. Indo-Pac. Fish. (17):78 p. (Ref. 529)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 March 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 18.1 - 26.7, mean 22.2 (based on 115 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00442 - 0.02369), b=3.01 (2.82 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (25 of 100) .