Cirripectes alboapicalis, Blackblotch blenny : aquarium

You can sponsor this page

Cirripectes alboapicalis (Ogilby, 1899)

Blackblotch blenny
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cirripectes alboapicalis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Cirripectes alboapicalis (Blackblotch blenny)
Cirripectes alboapicalis
Male picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Cirripectes: Latin, cirrus = curl fringe + Greek, pektos, -e, -on = made of several parts solidly united (Ref. 45335);  alboapicalis: Specific epithet 'albus' meaning white, 'apicalis' meaning apex, referring to the pale area at the tip of the dorsal-fin spines.  More on author: Ogilby.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 10 m (Ref. 529).   Tropical; 20°S - 34°S, 148°E - 108°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: Capricorn Group of the Great Barrier Reef, Lord Howe, Norfolk, Kermadec, Cook, Austral and Easter islands; also from the Pitcairn Group.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 5 - ? cm
Max length : 15.5 cm NG con đực/không giới tính; (Ref. 89467)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-17; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 18; Động vật có xương sống: 31 - 32. Diagnosis: Dorsal fin XII, 15-17 (usually 16), deeply incised above the last spine; anal fin II, 16-18 (usually 17); pectoral rays 14-16 (in general for the genus); pelvic fin I, 4; caudal fin procurrent rays 10-14. Gill rakers 25-31. Vertebrae 10 + 21-23 (usually 22); last pleural rib on 12th, last epipleural rib on 18th-23rd vertebral centrum. Body scaleless. Lateral line, anterior portion with small scalelike flaps, LL tubes 11-17 (rarely 9-10), series ends below and posterior to dorsal fin ray 12. Narrow inner ring of iris yellow, remainder black. Lower lip crenulated mesially, plicate laterally. Upper lip crenulae 34-52. Cirri, nuchal 28-42, supraorbital 4-18, nasal 8-27. Nuchal cirri in 2 groups, not overlapping at midpoint of nape, no nuchal flaps. First and second dorsal fin spine almost same height. Species name (albus - white; apicalis - apex) refers to pale tips of dorsal-fin spines. Adult brown in body color with spots; brown pupil-sized spot behind each eye. Ophioblennius stage overall light brown; lower lip both corners with dark spot; cirri brown; fins pale (in alcohol); dentary with 2-4 canines posteriorly (Ref. 529).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in coral reefs and rocky reefs (Ref. 529). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205). Urogenital orifice of male genital papilla located at distal tip or on posterior side of a single slender filament on a fleshy swelling behind anus; elongated testes, length equal to 2-3 times the width (Ref. 529).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Williams, J.T., 1988. Revision and phylogenetic relationships of the blenniid fish genus Cirripectes. Indo-Pac. Fish. (17):78 p. (Ref. 529)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 March 2009

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.4 - 25.7, mean 24.8 (based on 183 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00741 (0.00337 - 0.01633), b=3.00 (2.81 - 3.19), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100) .