Mene maculata, Moonfish : fisheries

You can sponsor this page

Mene maculata (Bloch & Schneider, 1801)

Moonfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Mene maculata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Mene maculata (Moonfish)
Mene maculata
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Menidae (Moonfish)
Etymology: Mene: Greek, mene, meneos = strength (Ref. 45335).  More on authors: Bloch & Schneider.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 50 - 200 m (Ref. 47690).   Subtropical; 32°N - 30°S, 30°E - 169°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: East Africa, as far south as Durban in South Africa, to southern Japan and northeastern Australia, east to New Caledonia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 14.0  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 47690); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 47690)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3 - 4; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 40-45; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 30 - 33. This species is distinguished by its very deep body, almost triangular, extremely compressed; sharp-edged breast; greatest body depth below lateral line at least 4 times greater than greatest body depth above lateral line; anal fin very long-based, commencing at point of insertion of pelvic fins, uniformly very low; dorsal spines (X in juveniles) reducing in number with increasing age. Colour of body with upper sides deep metallic blue, the rest silvery, a row of round to ovoid, dark slaty-blue spots above and below lateral line, sometimes a few additional spots above and below these rows; pelvic fins with a trace of blue, other fins hyaline or slightly dusky (Ref. 47690).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits deeper coastal waters near the bottom on both the continental shelves and around major island groups; sometimes in river estuaries (Ref. 47690, 48635). Found in schools (Ref. 47690, 48635). Feeds on benthic invertebrates (Ref. 5213). Readily dries in air without salting (Ref. 4375, 48635). Caught in trawls and by beach seine, but mainly by trawling, often incidentally. Marketed fresh and dried (Ref. 47690). Minimum depth from Ref. 30573.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Heemstra, P.C., 1984. Menidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean fishing area 51. Vol. 3. (Ref. 3465)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 19.8 - 27.6, mean 24.4 (based on 503 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02089 (0.00859 - 0.05083), b=3.03 (2.82 - 3.24), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.41 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.19-1.2).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (41 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.