You can sponsor this page

Ammodytes hexapterus Pallas, 1814

Pacific sand lance
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Ammodytes hexapterus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Ammodytes hexapterus (Pacific sand lance)
Ammodytes hexapterus
Picture by Orlov, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Ammodytidae (Sand lances)
Etymology: Ammodytes: Greek, ammos = sand + Greek, dytes = anyone that likes immersions, diving (Ref. 45335).  More on author: Pallas.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 275 m (Ref. 58426), usually 30 - 100 m (Ref. 56557).   Temperate; 63°N - 32°N, 145°E - 21°W (Ref. 57358)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Arctic, Northwest to Northeast Pacific: Arctic Alaska to the Sea of Japan and Balboa Island, southern California, USA. Western Atlantic: northern Quebec, Canada to North Carolina, USA. The Arctic and Pacific populations may be a separate species, distinct from the Atlantic populations (Ref. 7251).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 11 - 17 cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 56394); common length : 17.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 56557); Khối lượng cực đại được công bố: 100.00 g (Ref. 56527); Tuổi cực đại được báo cáo: 11 các năm (Ref. 56557)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 58-63; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 28 - 31; Động vật có xương sống: 68 - 72. Resembles A personatus in body shape but distinguished by its numerous dorsal fin rays (58 to 63 against 55 to 59) an vertebrae (68 against 67), and larger eyes. Lateral plicae 144 to 161.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

May occur in large schools near the surface both inshore and offshore, but also buries itself in sand (Ref. 2850). Inshore, found from intertidal to subtidal areas (Ref. 2850). Offshore, found near the surface over deep water (Ref. 2850). Benthic (Ref. 58426). Juveniles and adults feed on zooplankton (Ref. 28499). Utilized dried or salted and frozen; sometimes targeted as a raw material for fishmeal; eaten fried (Ref. 9988).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 101747).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 0.5 - 8.9, mean 3.4 (based on 527 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.1 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2-3).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.