You can sponsor this page

Seriola lalandi Valenciennes, 1833

Yellowtail amberjack
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Seriola lalandi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Seriola lalandi (Yellowtail amberjack)
Seriola lalandi
Female picture by Østergaard, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Carangidae (Jacks and pompanos) > Naucratinae
Etymology: Seriola: Latin word diminutive with the meaning of a large earthenware pot (Ref. 45335).  More on author: Valenciennes.

Issue
Junior synonyms Seriola aureovittata Temminck and Schlegel, 1845 (in Japan, Northwest Pacific) and Seriola dorsalis (Gill, 1863) (in California, Pacific Baja, and the Gulf of California, Mexico; Northeast Pacific ) are considered valid with Seriola lalandi Valenciennes 1833 confined in Brazil, South Africa, Australia, New Zealand, and Chile (Southern distribution only), according to Martinez-Takeshita et al., 2015 (Ref. 121056).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 3 - 825 m (Ref. 4517).   Subtropical; 18°C - 24°C (Ref. 6390); 55°N - 57°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal in subtropical waters: Series of disjunct populations. Indo-Pacific: South Africa, Walter Shoals, Amsterdam Island, Japan, Australia, New Zealand, New Caledonia, Hawaii, Rapa, Pitcairn Island, and Easter Island. Eastern Pacific: British Columbia, Canada to Chile (Ref. 2850), including Desventuradas Is. and Juan Fernández Is. (Ref. 89357). Eastern Atlantic: St. Helena, South Africa (Ref. 7097).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 51 - ? cm
Max length : 250 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27865); common length : 80.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9137); Khối lượng cực đại được công bố: 96.8 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 12 các năm (Ref. 72462)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5 - 6; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 33-35; Tia cứng vây hậu môn 2-3; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 21. The only jack without scutella on the caudal peduncle. Dark blue dorsally and almost white ventrally; with a well defined line of demarcation between the two colors.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are benthopelagic in coastal and oceanic waters, off kelp beds and rocky areas (Ref. 2850), sometimes entering estuaries (Ref. 9563). They are solitary or in small groups and can be found near rocky shores, reefs and islands (Ref. 6390). Schools of juveniles are generally found in offshore waters, often near or beyond the continental shelf (Ref. 27865). They prefer warmer water (18-24°C) although they are occasionally found in cooler water (Ref. 27128). Adults feed on small fish, squid and crustaceans (Ref. 27121). Marketed fresh and salted or dried (Ref. 9283).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Smith-Vaniz, William F. | Người cộng tác

Paxton, J.R., D.F. Hoese, G.R. Allen and J.E. Hanley, 1989. Pisces. Petromyzontidae to Carangidae. Zoological Catalogue of Australia, Vol. 7. Australian Government Publishing Service, Canberra, 665 p. (Ref. 7300)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 July 2017

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 4795)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: thực nghiệm; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 9 - 23, mean 14.9 (based on 1169 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01820 (0.00972 - 0.03408), b=2.93 (2.76 - 3.10), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.1 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.13; tm=2; tmax=12).
Prior r = 0.28, 95% CL = 0.16 - 0.49, Based on 5 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (69 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.