You can sponsor this page

Exyrias puntang (Bleeker, 1851)

Puntang goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Exyrias puntang   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Exyrias puntang (Puntang goby)
Exyrias puntang
Picture by Aland, G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Exyrias: Derived from Greek, xyreo = to shave (Ref. 45335).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 5 m (Ref. 90102).   Tropical; 23°C - 28°C (Ref. 13614); 35°N - 20°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Andaman Islands to Vanuatu, north to Japan, south to New Caledonia. Occurs in the Mekong delta, but possibly may be found as far upstream as the tidal zone (Ref. 12693).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.2 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11344)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10; Động vật có xương sống: 26. Ground color brown, darker dorsally; dusky spots proximally on pectoral fin; blackish pelvic fins. 10 or more predorsal scales. Cheeks and opercula fully scaled. Spines of 1st dorsal fin elongated into filaments. Differs from E. belissimus by having fewer predorsal scales and slightly different details of coloration (Ref. 1602); characterized further by having pectoral rays 16-18; rounded caudal fin; longitudinal scale series 30-33; ctenoid scales except cycloid on nape and isthmus; depth of body 3.6-4.0 in SL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Solitary or in groups (Ref. 90102). Inhabits muddy bottoms of shallow, turbid marine to brackish coastal inlets and estuaries. Also lives in shallow coastal waters, large tidal pools, mangroves, siltty lagoons and brackish lakes (Ref. 48637).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Murdy, E.O., 1985. A review of the gobiid fish genera Exyrias and Macrodontogobius, with description of a new species of Exyrias. Indo-Pac. Fish. (10):14 p. (Ref. 403)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 August 2011

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.2 - 29.3, mean 28.7 (based on 2386 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00414 - 0.01834), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (25 of 100) .