Enneanectes jordani, Redbelly triplefin : aquarium

You can sponsor this page

Enneanectes jordani (Evermann & Marsh, 1899)

Redbelly triplefin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Enneanectes jordani   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Enneanectes jordani (Redbelly triplefin)
Enneanectes jordani
Picture by Johnson, L.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
Etymology: Enneanectes: Greek, ennea = nine times + Greek, nektos = that swimms (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 11 m (Ref. 26938).   Subtropical; - 9°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Atlantic: southeastern Florida in USA, Bahamas and Yucatan in Mexico to Venezuela.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 15. This species is distinguished by the following characters: dark orbital cirrus, relatively broad, ending in a broad flat end or one to several shallow points; with 2-10 usually ctenoid scales on upper preopercle immediately behind eye, below sensory canal (in individuals over 1.8 cm SL); with a row of 4–9 intense dark, rounded spots along pored lateral-line, centered on dark body bars; the iris with six wide, red, spoke-like bands with much narrower interspaces (when live or fresh), spoke at 2 o’clock notably narrower than others; short snout with a broad dark band from orbit across front half of upper and lower jaws; the prominent dark bar curving from lower rim of orbit usually past corner of jaws and followed behind by a broad light bar, often with a central dark patch; dark dorsal head, preopercle and opercle; the rear body is bright red to red-orange, especially ventrally; anal fin is usually uniformly pigmented, but sometimes barred with reddish or dusky bands slanting forward from base; the caudal-peduncle dark bar is typically ovoid (wider at center with corners rounded) and usually narrower in width than height, ending at base of caudal-fin rays, followed on caudal fin by a narrow “accent” bar, red and/or dark, and then, after a narrow pale (white in life) band, a broad dark tail band often interrupted with a pale circle top and bottom (lower is larger), then a narrow pale (white in life) band at rear margin (Ref. 116142).

Characters shared with Enneanectes quadra: D III+XII+7, with the first dorsal fin short, not reaching second-spine base of second dorsal fin (often barely reaching fin origin) when adpressed; A II,15; pectoral-fin rays 15; usually 13 pored lateral-line scales and about 19 or 20 scales in notched midline row; belly and pectoral-fin base scaled and with 2 scales above rear of pored lateral-line, upper scale much smaller [both characters of scaled-belly subgroup]; body bars 5 with last bar on caudal peduncle much darker; anterior orbital flange with fine spines (Ref. 116142).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults live in and about coral reefs and rocky shores in clear water. (Ref. 7251). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Victor, B.C., 2017. The status of Enneanectes jordani and a new species of triplefin blenny from the Greater Caribbean (Teleostei: Tripterygiidae). J. Ocean Sci. Found. 27:48-73. (Ref. 116142)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 02 May 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.2 - 28.2, mean 27.4 (based on 528 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .