Acanthemblemaria chaplini, Papillose blenny

You can sponsor this page

Acanthemblemaria chaplini Böhlke, 1957

Papillose blenny
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Acanthemblemaria chaplini   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Acanthemblemaria chaplini (Papillose blenny)
Acanthemblemaria chaplini
Picture by Wirtz, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Chaenopsidae (Pike-, tube- and flagblennies)
Etymology: Acanthemblemaria: Greek, akantha = thorn + Greek, emblema, -atos, anything that is nailed, knocked in; also anything with bass or high relief (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 2 - 12 m (Ref. 26938).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: southeastern Florida, USA and the Bahamas.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia cứng vây hậu môn 2. Species distinguished by: dorsal fin consisting of spines and segmented rays; total dorsal-fin elements usually 39 or more; posterior third of supraorbital flange crenulate, without spines; fleshy lateral margins of interorbital region with row of 3 to 6 blunt papillae; spiny processes on head poorly developed, when present consisting of a few knobby projections; supraorbital cirrus moderately to strongly branched, cranial spines not short and blunt; patch of cranial spines on nape ends anterior to supratemporal commissural pore; inner rim of posterior infraorbital bone smooth; two or more rows of teeth on each palatine bone; no large, eye-diameter sized dark blotch on side of head posterior to eye. Common amongst Chaenopsids: small elongate fishes; largest species about 12 cm SL, most under 5 cm SL. Head usually with cirri or fleshy flaps on anterior nostrils, eyes, and sometimes laterally on nape; gill membranes continuous with each other across posteroventral surface of head. Each jaw with canine-like or incisor-like teeth anteriorly; teeth usually also present on vomer and often on palatines (roof of mouth). Dorsal-fin spines flexible, usually outnumbering the segmented soft rays (numbering 7 to 37), spinous and segmented-rayed portions forming a single, continuous fin; 2 flexible spines in anal fin; pelvic fins inserted anterior to position of pectoral fins, with 1 spine not visible externally and only 2 or 3 segmented (soft) rays; all fin rays, including caudal-fin rays, unbranched (simple). Lateral line absent. Scales absent (Ref.52855).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits limestone slopes than patch reefs and these slopes are usually dotted with small corals and sea urchins, among others (Ref. 5521).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 October 2007

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.3 - 28.1, mean 27.1 (based on 313 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00457 (0.00182 - 0.01148), b=3.08 (2.86 - 3.30), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .