You can sponsor this page

Stereolepis gigas Ayres, 1859

Giant seabass
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Stereolepis gigas (Giant seabass)
Stereolepis gigas
Picture by John Warren

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Polyprionidae (Wreckfishes)
Etymology: Stereolepis: Greek, stereos = dense + Greek,lepis = scale (Ref. 45335).  More on author: Ayres.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 5 - 46 m (Ref. 2850).   Subtropical; 41°N - 16°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: Humboldt Bay in California, USA to Mexico. Northwest Pacific: Japan (Ref. 559).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 250 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); Khối lượng cực đại được công bố: 255.6 kg (Ref. 4699); Tuổi cực đại được báo cáo: 75 các năm (Ref. 4563)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occur on rock bottoms; near shore, outside kelp beds and along drop-offs (Ref. 2850). Large specimens usually found deeper than 30 m, small ones over sand and in kelp beds mostly from 12-21 m (Ref. 2850). Aggregate for spawning in summer (Ref. 2850). Pelagic spawners (Ref. 56049). Longevity of 90 to 100 years (Ref. 56049) stemmed from speculation on the age of a 557 lb fish caught in 1962, but the oldest age determined from otoliths of a 435 lb fish was 72 to75 years (Ref. 4563). Validated age so far is up to >50 years using bomb radiocarbon (A.H. Andrews, pers. comm.)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Pelagic spawner (Ref. 56049).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Sedberry, George | Người cộng tác

Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Critically Endangered (CR) (A1bd); Date assessed: 30 April 2004

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.8 - 23, mean 20.9 (based on 48 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.8125   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.80 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tm=11; tmax=75; also Musick et al. 2000 (Ref. 36717)).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (86 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.