You can sponsor this page

Gambusia affinis (Baird & Girard, 1853)

Mosquitofish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gambusia affinis (Mosquitofish)
Gambusia affinis
Male picture by Aland, G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Poeciliidae (Poeciliids) > Poeciliinae
Etymology: Gambusia: Gambusia: From the Cuban term, Gambusino, which means "nothing", usually in the context of a joke or a farce. Fishing for gambusinos = when one catches nothing (Ref. 45335);  affinis: From the Latin word affinusmeaning related (Ref. 79012).  More on authors: Baird & Girard.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 19; di cư trong nước ngọt.   Subtropical; 12°C - 29°C (Ref. 52055); 42°N - 26°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North and Central America: Mississippi River basin from central Indiana and Illinois in USA south to Gulf of Mexico and Gulf Slope drainages west to Mexico. One of the species with the widest range of introductions which acquired for itself a near pan-global distribution (Ref. 1739). Several countries report adverse ecological impact after introduction.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.1 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 50932); 7.0 cm TL (female); common length : 3.9 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Tuổi cực đại được báo cáo: 3 các năm (Ref. 796)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-9; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10. Origin of dorsal fin opposite 7th anal ray. Length of anal base much less than half distance from caudal. 8 horizontal scale rows between back and abdomen. Ventrals terminate immediately before anal fin. Pelvic fins reach ventrals.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Most abundant in lower reaches of streams (Ref. 44091). Adults inhabit standing to slow-flowing water; most common in vegetated ponds and lakes, backwaters and quiet pools of streams. Found frequently in brackish water (Ref. 5258). Pelagic and surface predatory fish (Ref. 94816). Feed on zooplankton, small insects and detritus (Ref. 5258, 10294). Used as live food for carnivorous aquarium fishes. Viviparous (Ref. 5258, 30578). Effective in mosquito control and widely introduced, but found to compete with indigenous fish and to upset the ecological balance (Ref. 6351).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

The species is viviparous (Ref. 5258). Internal fertilization is possible because the anal fin of the male is modified into a copulatory organ. The females carries about 30 alevins and gestation lasts for a period of 24 days (Ref. 6348) to a month (Ref. 30578).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 03 February 2012

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Potential pest





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00794 (0.00636 - 0.00991), b=3.11 (3.05 - 3.17), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.2 se; Based on diet studies.
Generation time: 1.4 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=1.20; tmax=3; Fec=10-60).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (38 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.