You can sponsor this page

Urophycis chuss (Walbaum, 1792)

Red hake
Add your observation in Fish Watcher
Native range
Reviewed map
Urophycis chuss   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Sounds | Google image
Image of Urophycis chuss (Red hake)
Urophycis chuss
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gadiformes (Cods) > Phycidae (Phycid hakes)
Etymology: Urophycis: Greek, oura = tail + Greek, phyke, pykis, -idos = the female of a fish that lives among algae (Greek = phykon), related with the gudgeon (Ref. 45335).  More on author: Walbaum.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 35 - 1152 m (Ref. 57178), usually 110 - 130 m.   Temperate; 51°N - 33°N, 79°W - 58°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Atlantic: North Carolina to southern Nova Scotia, straying to the Gulf of St. Lawrence. Rare European records are probably misidentifications of Urophycis tenuis.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 26.0  range ? - ? cm
Max length : 66.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); Khối lượng cực đại được công bố: 3.6 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0. First dorsal fin ray elongated. Pelvic fins also reaching about the anal fin origin. Body color variable, reddish to olive brown dorsally, sometimes very dark or mottled; lower sides paler, sometimes with dusky dots; belly and underside of the head pale. A dusky blotch present on the opercle. The fins are generally dark, except for the pelvic fins, which are pale.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on soft muddy and sandy bottoms, but never on rocks, gravel or shells. Juveniles live along the coasts at shallow depths (4-6 m); adults migrate to deeper waters, generally to between 110 and 130 m, and in some instances, to over 550 m. Juveniles live in scallops (Placopecten magellanicus) and remain close to scallop beds until they mature (Ref. 9988). They prefer temperatures of 8-10°C (Ref. 5951). Feed on shrimps, amphipods and other crustaceans, also on squid and herring, flatfish, mackerel and others. Utilized fresh, dried or salted and frozen; also small fish are used for fishmeal ; eaten steamed, microwaved and baked (Ref. 9988). Maximum depth reported from Ref. 57178.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Cohen, D.M., T. Inada, T. Iwamoto and N. Scialabba, 1990. FAO species catalogue. Vol. 10. Gadiform fishes of the world (Order Gadiformes). An annotated and illustrated catalogue of cods, hakes, grenadiers and other gadiform fishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(10). Rome: FAO. 442 p. (Ref. 1371)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 1.6 - 11.1, mean 5 (based on 23 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5044   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.3 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.19; tm=2-3).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (51 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.