You can sponsor this page

Histrio histrio (Linnaeus, 1758)

Sargassumfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Histrio histrio   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Histrio histrio (Sargassumfish)
Histrio histrio
Picture by Cook, D.C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Lophiiformes (Anglerfishes) > Antennariidae (Frogfishes) > Antennariinae
Etymology: Histrio: Latin, histrionicus = related with actors; because of the movements of that mekaes this fish before catching its preys (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 58302), usually 0 - 2 m (Ref. 58302).   Subtropical; 43°N - 24°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: tip of South Africa eastward to Indian and Sri Lanka, including the Red Sea, Madagascar, Réunion and Mauritius. Western Pacific: Hokkaido to tropical Australia (as far south as Perth in the west and Sydney in the east), including Taiwan, Philippines, Moluccas, southern Papua New Guinea, Guam, Tonga, New Caledonia and New Zealand; Mariana Islands in Micronesia (Ref. 1602). Occurrence in the eastern Pacific remains problematic. Northwest Atlantic: Canada (Ref. 5951). Western Atlantic: Gulf of Maine to the mouth of the Rio de la Plata, Uruguay. Eastern Atlantic: Azores and off West Africa; record from Vardø, northern Norway (Düben & Koren 1846) is based on a straggler taken northward by the North Atlantic and Norwegian currents.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-13; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 13. Diagnosis: body short and globose; mouth large with many small, villiform teeth; skin naked, but head, body and fins covered with numerous skin flaps; very long pelvic fins (> 25% SL); unprotected illicium or lure attains less than half of second dorsal-fin spine and 4.5-9.3% of SL (Ref. 57225).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found near the surface, usually associated with floating objects (Ref. 26340) or Sargassum. Found near shore and occasionally among floating seaweeds (Ref. 57225). Commonly blown into shore and bay waters during storms (Ref. 7251). Epipelagic (Ref. 58302). A solitary (Ref. 26340) and voracious predator (Ref. 5521). They feed on fishes and shrimps that seek refuge in the floating weeds (Ref. 48635). Oviparous. Eggs are bound in ribbon-like sheath or mass of gelatinous mucus called 'egg raft' or 'veil' (Ref. 6773, 48635). Solitary or loose groups among floating seaweed (Ref 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous. During courtship, the male follows the female closely then both rush to the surface to spawn (Ref. 205). At this point, eggs are produced in a gelatinous floating mass or 'raft' and inseminated by the male. The eggs remain embedded in this raft until hatching (Ref. 240).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Pietsch, T.W. and D.B. Grobecker, 1987. Frogfishes of the world. Systematics, zoogeography, and behavioral ecology. Stanford University Press, Stanford, California. 420 p. (Ref. 6773)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 May 2013

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30911)





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.4 - 29.2, mean 27.7 (based on 4840 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.63 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Fec assumed to be > 10,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.