You can sponsor this page

Chologaster cornuta Agassiz, 1853

Swampfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Percopsiformes (Trout-perches, pirate perches and cavef) > Amblyopsidae (Cavefishes)
Etymology: Chologaster: Greek, cholos, -e, -on = trough, kneading trough + Greek, gaster = stomach (Ref. 45335).  More on author: Agassiz.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Temperate; 38°N - 32°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Atlantic Coastal drainages from Virginia to Georgia, U.S.A.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5723); common length : 4.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-12; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10. Strongly bicolored; dark brown above, white to yellow below. Small eyes. No pelvic fins. 3 narrow black stripes on side; one on lower side wide at front, narrow at rear. 2 black streaks along back before dorsal fin separate to encircle dorsal fin; pink gills visible. Caudal fin clear near base, often black in center; dusky black band in dorsal fin. 0-2 rows of papillae on caudal fin. 9-11 branched caudal rays.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur on vegetation and debris in swamps, sloughs and quiet pools and backwaters of streams. Found year-round in open streams which are small and well-shaded with temperatures never exceeding 23°C. In such streams, thigmotaxic tendency is shown by the difficulty in seining these individuals from the roots and debris of their preferred habitat along edges of submerged weed banks which border sand-bottomed channels. This habitat is rich in potential food for C. cornuta like amphipods, ostracods and copepods (Ref. 34868). Eggs are carried in gill chambers of females (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Incubates eggs in gill chamber of females (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 03 November 2011

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0088   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.47 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=1.03; Fec=98).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (13 of 100) .