Siphateles bicolor, Tui chub

You can sponsor this page

Siphateles bicolor (Girard, 1856)

Tui chub
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Siphateles bicolor (Tui chub)
Siphateles bicolor
Picture by The Native Fish Conservancy

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Leuciscinae
Etymology: bicolor: Name from the Latin word 'vacca' meaning cow and 'ceps' meaning head, for the type locality; noun in apposition (Ref. 56397).  More on author: Girard.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Temperate; 44°N - 35°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Columbia River drainage in Washington, Oregon and Idaho, south in Klamath and upper Pit River (Sacramento River drainage) and interior drainages of Nevada and California to Mohave River in south California, USA. Distinctive subspecies were recognized: Gila bicolor snyderi (protected) in Owens River, California; Gila bicolor mohavensis (protected) in Mojave River, California; Gila bicolor bicolor in Klamath River system in Oregon and California; Gila bicolor obesa, a stream and spring-inhabiting form; and G. bicolor pectinifer, a lake-inhabiting form, both in Lake Lahontan basin in Nevada.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 86798)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8. Siphateles bicolor can be distinguished by the following characters: lateral line with 41-64 scales; dorsal fin usually with 8 rays; anal fin with 7-8 rays; pharyngeal teeth 0,5-5,0; deep, compressed body; dorsal-fin origin over pelvic- fin origin; fairly deep caudal peduncle; small, rounded fins; small, terminal to slightly subterminal mouth; does not extend to eye; dusky olive to dark green above; brassy brown side, often mottled in adult; silver white to yellow below; clear to dusky olive fins; young with dusky stripe along side; large individuals may have yellow to copper fins with pink, red, or orange bases, red-orange lower side (Ref. 86798).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits lakes and quiet, vegetated, mud or sand-bottomed pools of headwaters, creeks and small to large rivers (Ref. 86798).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 2011. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Boston : Houghton Mifflin Harcourt, 663p. (Ref. 86798)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 February 2012

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00455 - 0.01668), b=3.12 (2.96 - 3.28), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Generation time: 5.8 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.19-0.33).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .