You can sponsor this page

Coregonus pidschian (Gmelin, 1789)

Humpback whitefish
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Coregonus pidschian (Humpback whitefish)
Coregonus pidschian
Picture by Runfola, D.M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Salmoniformes (Salmons) > Salmonidae (Salmonids) > Coregoninae
Etymology: Coregonus: Greek, kore = pupils of the eye + Greek, gonia = angle (Ref. 45335).  More on author: Gmelin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243).   Polar; 71°N - 44°N, 5°W - 133°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Arctic Ocean basin, from Finland (lapland) to eastern Siberia, Alaska, and Canada eastward to Mackenzie drainage. Appendix III of the Bern Convention (protected fauna). Belongs to Coregonus clupeaformis complex (Ref. 27547).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 17 - ? cm
Max length : 50.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 59043); common length : 32.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Tuổi cực đại được báo cáo: 14 các năm (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-13; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 14; Động vật có xương sống: 58 - 63. Distinguished by the gill rakers that are longer than 20% of the interorbital width, 19 to 25 gill rakers (with modal counts of 22 or 23), and a pronounced hump behind the head in adults (Ref. 27547). Adipose fin well developed, often larger in males; axillary process present in pelvic fins (Ref. 27547). Dark brown to midnight blue above fading to silver on sides and wide beneath; no parr marks in young (Ref. 27547).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coastal waters near shore (Ref. 5723), lower reaches of rivers with slow current, large lakes with tributaries, floodplain lakes, deltas and estuaries, brackish waters (Ref. 59043). Migrates up to more than 1,200 km inland for spawning (Ref. 5723). Overwinters near river mouths (Ref. 5723). There are non-migratory freshwater populations. Adults feed mostly on mollusks, crustaceans and chironomid larvae (Ref. 28219).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Upstream spawning migrations may be extensive but some populations seldom venture far upstream and still others may never go to sea at all (Ref. 593). Mature adults migrate upstream as early as June to spawn in October. It is assumed that the young hatch in late winter and spring, subsequently moving downstream, to return as mature adults 4 to 6 years later (Ref. 27547).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., 1997. European freshwater fishes. Biologia 52, Suppl. 5:1-271. (Ref. 13696)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00342 - 0.00924), b=3.23 (3.09 - 3.37), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.2 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=3-14; tmax=14; Fec=8,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (64 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.