Echidna catenata, Chain moray : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Echidna catenata (Bloch, 1795)

Chain moray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Echidna catenata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Echidna catenata (Chain moray)
Echidna catenata
Picture by Wirtz, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Anguilliformes (Eels and morays) > Muraenidae (Moray eels) > Muraeninae
Etymology: Echidna: Greek, echidna = viper, 1847 (Ref. 45335).  More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 12 m (Ref. 9710), usually 0 - 2 m (Ref. 40849).   Tropical; 33°N - 30°S, 82°W - 14°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Bermuda, Florida (USA), and the Bahamas to the Antilles (Ref. 26340) and Brazil. Eastern Atlantic: Cape Verde (Ref. 34514) and Ascension Island (Ref. 4450). The only record from West Africa is probably erroneous (Ref. 4450). Also southern Atlantic islands (Ref. 26938).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 165 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26340); common length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

With short blunt snout, yellow chain-like markings, teeth bluntly pointed or molar-like especially on roof of mouth (Ref. 26938).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A benthic and solitary species (Ref. 26340) found commonly on reefs and rocky shore areas. Feeds on small fishes and crustaceans (Ref. 5521). At Fernando de Noronha Archipelago, off NE Brazil, forages for sally lightfoot crabs (Grapsus grapsus) on exposed reefs at ebb tide and in tide-pools mostly at daytime. Able to withstand up to 30 minutes out of water while foraging, uses four main tactics both in and out of the water. Searches for prey at pool rims and rock bases poking into crevices and holes, stealthily approaches previously sighted prey, chases prey and ambushes prey from under rocks and crevices. Hunting success varies with employed tactic, but overall success is about 50%. May move up to 6 meters in about 1 hour while foraging on the exposed reef. Its crab hunting is mostly visually guided and a fish darting nearby a stealthily foraging moray may cause it to miss the strike; the missed crab may be chased up to 5 m on the reef. Able to strike with its body partly or entirely out of the water, usually strikes from a distance of 5 to10 centimeters. Small crabs are swallowed whole, whereas larger ones are torn apart by a combination of tugging, rotating, knotting, and thrashing movements. Handling time is related to prey size, the largest crabs (carapace width 2.3-3.2 times larger than moray’s head width) broken up and swallowed within 90 to 240 seconds. Attracted to plastic or rubber decoys dragged on a nylon string nearby, striking at these (Ref. 50922).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 35581).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 August 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.1 - 28.1, mean 27.4 (based on 527 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00112 (0.00054 - 0.00232), b=3.06 (2.89 - 3.23), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.59 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (82 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.