Knipowitschia panizzae, Adriatic dwarf goby

You can sponsor this page

Knipowitschia panizzae (Verga, 1841)

Adriatic dwarf goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Knipowitschia panizzae (Adriatic dwarf goby)
Knipowitschia panizzae
Female picture by Costa, F.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Knipowitschia: Because of N.M.Knipowitsch, a zoologist and Russian ichthyologist from the Academy of Sciences. Expeditions in "Pomor" and "Pervosvanniy" ships to Azov and Black sea (1898-1908).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy.   Subtropical; 47°N - 41°N, 7°E - 16°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Italian, Slovenian and Croatian coast of Adriatic and Ionian seas; recorded southward to Basilicate (Italy), but record from Evinos estuary (Greece) needs confirmation. Introduced to Lake Trasimeno (central Italy) and few localities of Tyrrhenian slope (Ref. 59043). Reported from Albania (Ref. 12290), Montenegro (Ref. 75974) and Bosnia and Herzegovina (Ref. 95371).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 115022)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners by the following characters: no posterior oculoscapular canal; anterior extremity of anterior oculoscapular canal in front of middle of eye; body of live breeding males with dark spots or bars; back unscaled in front of ray 4-8 of second dorsal; total scales in midlateral series 32-39 (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A short-lived species (less than 2 years) which inhabits shallow, well vegetated habitats - streams, lakes, estuaries, lagoons, lower reaches of rivers, springs and brooks. Feeds on invertebrates. Spawns after first winter in April-August.; females may spawn every 10-15 days during the season. Males defend eggs in cavities under stones, plant material or shells; may overturn and clean suitable shells for spawning and these are then covered with substrate. Postlarvae are pelagic (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Eggs are found on undersurface of Cerastoderma valves (Ref. 4696). A multiple spawner, with 10-15 day cycle during the breeding season (Ref. 4696).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bianco, P.G., 1995. Mediterranean endemic freshwater fishes of Italy. Biol. Conserv. 72:159-170. (Ref. 12291)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 05 March 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm=1).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .