You can sponsor this page

Entosphenus folletti Vladykov & Kott, 1976

Northern California brook lamprey
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Entosphenus folletti (Northern California brook lamprey)
Entosphenus folletti
Male picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Hình lá (hình dải của ấu trùng cá chình) (lampreys) > Petromyzontiformes (Lampreys) > Petromyzontidae (Northern lampreys) > Lampetrinae

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; không di cư.   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: known only from the types collected from Willow Creek, upper Klamath river system, California.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12280)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0. Adults: 17.6-22.8 cm TL; body proportions, as percentage of TL (based on 6 specimens measuring 18.6-22.8 cm TL): 12.3-14.5 prebranchial length, 9.2-10.6 branchial length, 42.7-48.6 trunk length, 28.4-32.7 tail length, 1.7-2.3 eye length and 6.6-7.8 disc length; 5.7 urogenital papilla length (percentage of branchial length in one spawning male measuring 21 cm TL); trunk myomeres, 61-65. Adult dentition: supraoral lamina, 3 unicuspid teeth, the median one smaller than the lateral ones; infraoral lamina, 5 unicuspid teeth; 4 endolaterals on each side; endolateral formula, typically 2-3-3-2, the fourth endolateral can also be unicuspid; 1-2 rows of anterials; first row of anterials, 2 unicuspid teeth; exolaterals absent; 1 row of posterials with 13-18 teeth, of which 0-4 are bicuspid and the rest unicuspid (some of these teeth may be embedded in the oral mucosa); transverse lingual lamina, 14-20 unicuspid teeth, the median one slightly enlarged; longitudinal lingual laminae teeth are too poorly developed to be counted. Velar tentacles in adults, 8-9, with tubercles; median tentacle is about the same size as the lateral ones immediately next to it; body coloration (preserved), dark brown on dorsal, lateral, and ventral aspects; lateral line neuromasts darkly pigmented; second dorsal fin pigmentation, +++; caudal fin pigmentation, +++; caudal fin shape, spade-like; oral papillae, 13.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Freshwater; in creeks and rivers (Ref. 89241). Non-parasitic lamprey; adults do not feed but remain in the streams where they soon spawn and die. Ammocoetes larvae live as filter feeders in the bottom mud for at least 4 years before metamorphosis.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

McGinnis, S.M., 1984. Freshwater fishes of California. University of California Press, Berkeley. 316 p. (Ref. 12280)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00120 (0.00052 - 0.00278), b=3.00 (2.80 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.7 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (assuming tm=5).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (50 of 100) .