You can sponsor this page

Bathytoshia centroura (Mitchill, 1815)

Roughtail stingray
Upload your photos and videos
Pictures | Sounds | Google image
Image of Bathytoshia centroura (Roughtail stingray)
Bathytoshia centroura
Picture by Gasparini, J.L.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Dasyatinae
  More on author: Mitchill.

Issue
Eastern Atlantic populations of Bathytoshia centroura refer to Bathytoshia lata according to Last et al, 2016 (Ref. 114953). Species distribution will be corrected as soon as possible;

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 3 - 270 m (Ref. 57911), usually 15 - 50 m (Ref. 4438).   Subtropical; 45°N - 35°S, 90°W - 36°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: antitropical; from western and southern USA and Brazil to Argentina; including the Gulf of Mexico. Eastern Atlantic populations refer to Bathytoshia lata according to Last et al, 2016 (Ref. 114953).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 66 - 160 cm
Max length : 300 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27549); common length : 125 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 26999); Khối lượng cực đại được công bố: 300.0 kg (Ref. 57911)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosis: Large specimens of Dasyatis centroura are recognizable by their thorny tails, by the large size and wide spacing spacing of their mid-dorsal bucklers, and by the conspicuous tubercles or bucklers on the outer parts of their discs; in smaller specimens the large tubercles have not yet developed on the tail (Ref. 6902). It differs from Dasyatis sabina, D. guttata and Himantura schmardae in the shape of disc; it resembles Dasyatis say and D. americana in shape of disc, but it can be distinguished from D. say by the fact that the tail lacks any trace of a cutaneous fold above, and from D. americana by its much narrower ventral tailfold (Ref. 6902).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Dasyatis centroura is a coastal species (Ref. 81259), found over sandy and muddy bottoms (Ref. 3169). It feeds on bottom-living invertebrates and fishes (Ref. 3169). Ovoviviparous (Ref. 6901). Wings marketed fresh, smoked, dried-salted; used for fishmeal and oil. Harmful to shellfish banks; dangerous to bathers and fishers due to its poisonous spine. May attain well over 100 cm TL. Warm season visitor to coastal waters (Ref. 6902).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Gestation about 4 months with 2 to 4 young produced in autumn and early winter (Ref. 6901). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Bauchot, M.-L., 1987. Raies et autres batoides. p. 845-886. In W. Fischer, M.L. Bauchot and M. Schneider (eds.) Fiches FAO d'identificationpour les besoins de la pêche. (rev. 1). Mèditerranée et mer Noire. Zone de pêche 37. Vol. II. Commission des Communautés Européennes and FAO, Rome. (Ref. 3261)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 03 March 2007

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.6 - 27.7, mean 23.1 (based on 772 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.0 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=2-6).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (81 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.