You can sponsor this page

Eudontomyzon morii (Berg, 1931)

Korean lamprey
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Eudontomyzon morii (Korean lamprey)
Eudontomyzon morii
Picture by Kim, I.-S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Hình lá (hình dải của ấu trùng cá chình) (lampreys) > Petromyzontiformes (Lampreys) > Petromyzontidae (Northern lampreys) > Lampetrinae
Etymology: Eudontomyzon: Greek, eu = good + Greek, odous = teeth + Greek, myzo = to suckle (Ref. 45335).  More on author: Berg.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; potamodromous? (Ref. 51243).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Yalu River basin, China and North Korea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 29.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89241)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Adults: 15.3-29.0 cm TL. Body wet weight of individuals 17.25-21.15 cm TL, 6.3-10.3 g. Body proportions, as percentage of TL (based on four specimens measuring 17.1-21.15 cm TL): prebranchial length, 11.7-13.0; branchial length, 8.7-10.2; trunk length, 47.0-47.5; tail length, 29.8-30.4; cloacal slit length, 1.2-1.7; eye length, 1.2-1.7; disc length, 6.1-7.2; prenostril length, 6.7-7.5; snout length, 7.6-8.7; postocular length, 2.8-3.1. Intestinal diameter, 0.3-0.4 cm. Trunk myomeres, 68-74. Dentition: Most labial teeth are villiform; supraoral lamina, 2 unicuspid teeth; infraoral lamina, 6-10 teeth, the lateralmost tooth on each side usually bicuspid, the internal ones unicuspid; 3 endolaterals on each side; endolateral formula, typically 2-2-2 (75%), but also 1-1-1 (25%); 3 rows of anterials; first row of anterials, 3-5 unicuspid teeth; 1-2 rows of exolaterals; 1 row of posterials; first (and only) row of posterials, 19-24 unicuspid teeth; transverse lingual lamina, 13-19 unicuspid teeth, the median one enlarged; longitudinal lingual laminae each with 14-15 unicuspid teeth. Velar tentacles, 9, with wings made up of two tentacles on each side. Lateral line neuromasts unpigmented. Extent of caudal fin pigmentation: 25% to under 75% (in 50% of specimens) and 75% or more (in the other 50%). Caudal fin shape, spade-like. Oral fimbriae, 95-100. Oral papillae, 16-22.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Burrows into substrate for the duration of the winter months (Ref. 33844). Freshwater. Adults parasitic on various fishes. Fecundity, 14,000-20,000 eggs/female (Ref. 89241).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Liu, C.-X. et al., 1987. Fauna Liaoningica. Liaoning Science and Technology Press, Shenyang, China. (Ref. 33844)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00123 (0.00054 - 0.00282), b=3.00 (2.80 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.73 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec = 14,000; tmax=tm).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .