You can sponsor this page

Pseudobatos productus (Ayres, 1854)

Shovelnose guitarfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pseudobatos productus (Shovelnose guitarfish)
Pseudobatos productus
Picture by Murch, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinobatidae (Guitarfishes)
  More on author: Ayres.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 1 - 91 m (Ref. 48844), usually 1 - 13 m (Ref. 48844).   Tropical; 38°N - 18°N, 123°W - 106°W (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: endemic to the eastern Pacific from San Francisco, USA to the Gulf of California, and possibly to Mazatlan, Mexico (Ref. 48844).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 99 - ? cm
Max length : 119 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48844); 170.0 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 9.8 kg (Ref. 40637); Khối lượng cực đại được công bố: 9.8 kg; Tuổi cực đại được báo cáo: 16 các năm (Ref. 48844)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Broad disc is greater in length than width; a relatively smooth dorsal surface except for a single row of thorns around the eyes and extending along the back and tail; a long, pointed snout with a rounded tip; small, rounded, pebble-like teeth; a first dorsal fin that originates closer to the pelvic fin base than to the caudal fin origin; a thick tail and a moderately large caudal fin without a distinct lower lobe. Tooth count: 102-112/98-117. Spiral valve count: 8-10.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on sand or mud bottoms of bays, seagrass beds, estuaries, and near rocky reefs. Nomadic and gregarious. Found singly or in aggregations (Ref. 12951). Burrows in sand during the day, feeds on crabs, worms, clams and small fishes at night (Ref. 12951). Ovoviviparous, with 6 to 28 pups in a litter (Ref. 48844). Females mature by 7 years at 87-99 cm TL; males reaches 91-110 cm TL; birth size at 20-24 cm TL (Ref. 114953). Etymology: The genus comes from the Greek word rhine, meaning shark, and the Latin word batis, meaning ray, in reference to its body form being intermediate between that of a shark and a ray. The species name comes Latin, meaning produced, in reference to its pointed snout (Ref. 48844).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Adults of both sexes congregate during the breeding season in shallow bays and estuaries and likewise leave when the pupping season is over after mating (Ref. 48844). Gestation lasts for about 12 months (Ref. 48844).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 17 December 2014

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 2850)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 15.3 - 25.9, mean 22.4 (based on 149 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00295 (0.00163 - 0.00533), b=3.05 (2.89 - 3.21), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.3 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=7; tmax=11; K=0.1; Fec = 6).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (77 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.