You can sponsor this page

Gnathonemus petersii (Günther, 1862)

Elephantnose fish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gnathonemus petersii (Elephantnose fish)
Gnathonemus petersii
Picture by Moreau, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Osteoglossiformes (Bony tongues) > Mormyridae (Elephantfishes)
Etymology: Gnathonemus: Greek, gnathos = jaw + Greek, nema = filament (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 19.   Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Niger to Congo River basins (Ref. 3203). Widespread in the Congo basin (Ref. 1878, 4910, 11970, 41580, 41591, 106245, 106290). Also reported from the Cuanza in Angola (Ref. 99599) and Lake Tanganyika (Ref. 114071). Report from Lake Kivu questionable and probably erroneous (Ref. 51936).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 2915)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 25-31; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 32 - 36

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs close to the bottom where it probes for food with the long snout. Territorial and usually aggressive towards members of its own species. This behavior has been shown to involve electric organ discharge (EOD) activity (Ref. 10011). Feeds mostly at night on worms and insects (Ref. 7020), probably aided by electro-sensory inputs (Ref. 10011). Electroreceptors are distributed over the entire head, the dorsal and ventral regions of the body, but absent from the side and the caudal peduncle where the electric organ is located (Ref. 10011). Sex-related EOD characteristics in this species has been demonstrated in the laboratory with freshly imported samples during the breeding season; such EOD dimorphism changed with time in captivity (Ref. 10764; 10766). Lead nitrate in water significantly increased EOD rate and selectively altered the EOD waveform of this species (Ref. 10469). Dubbed a `hearing specialist' having auditory abilities in the range of 100-2500 Hz, with `best frequencies' between 300 and 600 Hz (Ref. 10830). Aquarium keeping: in groups of 5 or more individuals; minimum aquarium size 150 cm; not recommended for home aquariums (Ref. 51539).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Gosse, J.-P., 1984. Mormyridae. p. 63-122. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ORSTOM, Paris and MRAC, Tervuren. Vol. 1. (Ref. 3203)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 May 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01288 (0.00595 - 0.02787), b=2.84 (2.66 - 3.02), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.34 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (38 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.