Oreochromis squamipinnis : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Oreochromis squamipinnis (Günther, 1864)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Oreochromis squamipinnis
Oreochromis squamipinnis
Male picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Oreochromis: Latin, aurum = gold + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical; 9°S - 15°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Lake Malawi and its catchment (Ref. 118630), including crater lakes Kingiri, Ilamba and Massoko (Ref. 118638) and Upper Shire River (Ref. 37112).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 26.9, range 20 - 37 cm
Max length : 36.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4967)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 16 - 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10. Diagnosis: A heavily-built large tilapia species with a wide rounded head; dwarf populations exist in some crater lakes, showing bony 'hunger-form' body shape (Ref. 118638). Females and juveniles with grey bodies and 6 or more vertical bars; males have a bright blue, occasionally white or green, 'mask' across the head; when fully ripe, the underside of most of the body can be black, with the upper surface a conspicuous white to pale blue; genital tassel can be long and branched, pinkish to bright yellow; females and non-territorial males are indistinguishable from Oreochromis karongae (Ref. 118638).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A semi-pelagic species (Ref. 4967), found in all kinds of habitats but seen mostly in shallow water; it is abundant in the southeastern arm of Lake Malawi, where it occurs in shallow, vegetated bays (Ref. 5595). It feeds on phytoplankton and sometimes from the sediment on the sand; diatoms constitute the major part of its diet (Ref. 5595). Major component of the fisheries catch in Lake Malawi (Ref. 118638). IUCN conservation status is endangered, due to declining population trend (Ref. 118638).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Mating behavior includes the T-stand, both partners alternately forming the horizontal part of the T. Eggs are laid in batches and immediately picked up by the female. Fertilization takes place both on the ground and in the mouth. Females brood eggs/young, guarding their fry until about 15 mm (Ref. 2781).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Trewavas, E., 1983. Tilapiine fishes of the genera Sarotherodon, Oreochromis and Danakilia. British Mus. Nat. Hist., London, UK. 583 p. (Ref. 2)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Critically Endangered (CR) (A2d); Date assessed: 22 May 2018

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01660 (0.00843 - 0.03266), b=2.99 (2.83 - 3.15), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.1   ±0.00 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.24-0.45; tm=3).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (38 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.