Oreochromis amphimelas, Manyara tilapia : fisheries

You can sponsor this page

Oreochromis amphimelas (Hilgendorf, 1905)

Manyara tilapia
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Oreochromis amphimelas (Manyara tilapia)
Oreochromis amphimelas
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Oreochromis: Latin, aurum = gold + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335).  More on author: Hilgendorf.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy.   Tropical; 3°N - 5°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: several shallow saline lakes in central Tanzania (Ref. 118630), like lakes Manyara, Eyasi, Kitangiri, Singida and Sulungali (Ref. 5166, 118638).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 8 - ? cm
Max length : 28.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4967)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12 - 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 11; Động vật có xương sống: 30 - 32. Diagnosis: Slender bodied tilapia, characterised by its small eye and slender head profile with terminal mouth (Ref. 118638); further a narrow preorbital bone and scales of nape, dorsum and belly are very small, the transition from flank to belly scales abrupt, along a curve from base of pectoral fin to vent (Ref. 2). The upper profile of the head is nearly horizontal and in specimens larger than 130 mm total length there is a steep rise from the occiput to the dorsal fin; the caudal peduncle is long and dorsal and anal fins do not reach its posterior end when adpressed (Ref. 2). Live territorial males have jet black dorsal fins and are black underneath but are pinkish-red on flank and caudal fin; under stress, such as following capture, the flanks darken and the whole fish appear dark grey, apart from the reddish tailfin; females and non-territorial males grey/silver with pale ventral region (Ref. 118638).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in lakes (Ref. 4967); small bodied forms are present in Lake Eyasi, Lake Manyara and Lake Sulungali, while large bodied forms can be found in Lake Kitangiri and Lake Singida (Ref. 4967, 118638). It is microphagous (Ref. 54840). A maternal mouthbrooder (Ref. 2, 118638). Limited potential as an aquaculture species, it comprises a high proportion of the catch in lakes where it is found (Ref. 118638). IUCN conservation status is endangered, due to restricted distribution, drought and overfishing (Ref. 118638). There is some indication of hybridization with Oreochromis niloticus and O. esculentus (Ref. 118638).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

A maternal mouthbrooder (Ref. 118638). Breeding cycle of about 7 weeks; there is evidence of biparental mouthbrooding (Ref. 2).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Trewavas, E., 1983. Tilapiine fishes of the genera Sarotherodon, Oreochromis and Danakilia. British Mus. Nat. Hist., London, UK. 583 p. (Ref. 2)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Endangered (EN) (B1ab(i,iii,v)); Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01738 (0.00744 - 0.04060), b=3.03 (2.83 - 3.23), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (35 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.