You can sponsor this page

Carangoides coeruleopinnatus (Rüppell, 1830)

Coastal trevally
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Carangoides coeruleopinnatus (Coastal trevally)
Carangoides coeruleopinnatus
Picture by Greenfield, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Carangidae (Jacks and pompanos) > Caranginae
Etymology: Carangoides: French, carangue, the name of a Caribbean fish; 1836 (Ref. 45335).  More on author: Rüppell.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 60 m (Ref. 86942).   Tropical; 30°N - 37°S, 19°E - 167°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: East Africa to Samoa (Ref. 592) and Tonga (Ref. 53797), north to Japan, south to Australia (Ref. 3197) and New Caledonia (Ref. 9070).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 41.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 90102); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8 - 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 20-23; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 20. This species is distinguished by the following characters: D1 VII-VIII, D2 I,20-23 (usually 22 or 23); lobe of second dorsal fin filamentous in young, becoming shorter with age, in mature adults distinctly shorter than head length (larger than 25 cm fork length, height of second dorsal-fin lobe usually shorter than head length, and slightly to distinctly shorter than anal-fin lobe); A II + I,16-20; gill rakers including rudiments 5-8 + 15-19 = 21-27; straight part of lateral line with 16-20 scutes, and 31 to 50 total elements (including anterior scales); breast naked ventrally to distinctly behind origin of pelvic fins; laterally, naked area of breast typically extends diagonally to naked base of pectoral fins (rarely, naked areas of breast and pectoral-fin base interrupted laterally by a narrow band of scales); jaws with bands of villiform teeth, the bands widest anteriorly; in life, bluish green above, silvery grey below; sides with numerous, small yellow spots and a small black blotch on upper margin of opercle; second dorsal, anal, and caudal fins dusky, the latter sometimes yellowish; pectoral fins pale yellow; pelvic fins hyaline to pale grey (Ref. 9894); often with 5 diffuse dark bars (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are found in deep coastal reefs and rarely inshore (Ref 3197). They are usually in small groups over sand bottoms near reefs (Ref. 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Smith-Vaniz, William F. | Người cộng tác

Paxton, J.R., D.F. Hoese, G.R. Allen and J.E. Hanley, 1989. Pisces. Petromyzontidae to Carangidae. Zoological Catalogue of Australia, Vol. 7. Australian Government Publishing Service, Canberra, 665 p. (Ref. 7300)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.4 - 28.9, mean 27.8 (based on 782 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02630 (0.01580 - 0.04380), b=2.91 (2.77 - 3.05), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.7 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (29 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.