You can sponsor this page

Caranx melampygus Cuvier, 1833

Bluefin trevally
Add your observation in Fish Watcher
Native range
Reviewed map
Caranx melampygus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Caranx melampygus (Bluefin trevally)
Caranx melampygus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Carangidae (Jacks and pompanos) > Caranginae
Etymology: Caranx: French, carangue, the name of a Caribbean fish; 1836 (Ref. 45335).  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 190 m (Ref. 9710).   Tropical; 35°N - 35°S, 30°E - 78°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa to Ducie Island, north to the Ryukyu Islands, south to New Caledonia. Eastern Central Pacific: Mexico to Panama (Ref. 9283). Hybrid with Caranx sexfasciatus found in Hawaii (Ref. 58422).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 35.0  range ? - ? cm
Max length : 117 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3280); Khối lượng cực đại được công bố: 43.5 kg (Ref. 4699)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 21-24; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 21; Động vật có xương sống: 24. This species is distinguished by the following characters: gill rakers (including rudiments) 5-9 + 17-21 = 25-29 (usually 26-27); breast completely scaly; straight part of lateral line with 0-10 anterior scales followed by 27-42 strong scutes; adipose eyelid weakly developed, small anteriorly, posterior adipose eyelid extends onto eye to rear border of pupil in large adults; upper jaw with outer row of strong canines widely spaced in adults, and an inner band of small villiform teeth, widest at symphysis; lower limb of first gill arch jaw with a single row of strong conical teeth widely spaced in adults. Colour of adults with head and dorsal half of body brassy, suffused with blue, and covered with small blue black spots (forming at about 16 to 22 cm fork length and increasing in number with size); second dorsal, anal, and caudal fins electric blue; juveniles and young adults, head and body silvery grey and fins pale to dark dusky, except pectoral fins yellow (Ref. 9894, 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The most common trevally in coral reefs occurring singly or occasionally in schools (Ref. 90102). Adults are pelagic in coastal and oceanic waters, associated with reefs (Ref. 9283, 58302). Juveniles occur seasonally in shallow sandy inshore waters (Ref. 9710) and rivers (Ref. 12792). Adults feed mainly on other fishes (Ref. 9283) and crustaceans (Ref. 9710). They are often toxic when length reaches more than 50 cm (Ref. 4795). Mainly marketed fresh, but also dried or salted (Ref. 9283). They are caught primarily on hook-and-line and by spearing; also with traps and gill nets. An excellent sports fish (Ref. 9894).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Smith-Vaniz, William F. | Người cộng tác

Paxton, J.R., D.F. Hoese, G.R. Allen and J.E. Hanley, 1989. Pisces. Petromyzontidae to Carangidae. Zoological Catalogue of Australia, Vol. 7. Australian Government Publishing Service, Canberra, 665 p. (Ref. 7300)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.2 - 29, mean 27.9 (based on 2624 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01778 (0.01441 - 0.02195), b=2.95 (2.92 - 2.98), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.8 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.23; tm=2; Fec=49,700).
Prior r = 0.69, 95% CL = 0.45 - 1.03, Based on 3 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (56 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.