You can sponsor this page

Lethrinus lentjan (Lacepède, 1802)

Pink ear emperor
Add your observation in Fish Watcher
Native range | Year 2100
Reviewed map
Lethrinus lentjan   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Lethrinus lentjan (Pink ear emperor)
Lethrinus lentjan
Picture by Ryanskiy, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Lethrinidae (Emperors or scavengers) > Lethrininae
Etymology: Lethrinus: Greek, lethrinia, a fish pertaining to genus Pagellus.  More on author: Lacepède.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 10 - 90 m (Ref. 6390).   Tropical; 32°N - 35°S, 24°E - 167°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: widespread, from the Red Sea, Arabian (Persian) Gulf, and East Africa to the Ryukyus and Tonga.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 27.7, range 18 - ? cm
Max length : 52.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1020); common length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Tuổi cực đại được báo cáo: 19 các năm (Ref. 42001)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: body moderately deep, its depth 2.5-2.8 times in standard length; head length 0.9-1 times in body depth, 2.6-3 times in SL, dorsal profile near eye nearly straight; snout moderately short, its length about 1.9-2.4 times in HL, measured without the lip the snout is 0.8-1 times in cheek height, its dorsal profile nearly straight, snout angle relative to upper jaw between 60° and 70°; interorbital space convex; posterior nostril an oblong longitudinal opening, closer to orbit than anterior nostril; eye situated close to or far removed from dorsal profile, its length 3.3-4.8 times in HL; cheek not high, its height 2.4-3.1 times in HL; lateral teeth in jaws rounded often with conical tips, or molars often with tubercles; outer surface of maxilla with a longitudinal ridge; D X,9 with the 4th dorsal-fin spine usually the longest, its length 2.4-3.4 times in body depth; A III,8 soft rays, the first soft ray usually the longest, its length almost equal to or shorter than length of base of soft-rayed portion of anal fin and 1-1.2 times in length of entire anal-fin base; pectoral-fin rays 13; pelvic-fin membranes between rays closest to body without dense melanophores; cheek without scales; 46-47 lateral-line scales usually; 5 ½ scale rows between lateral line and base of middle dorsal-fin spines; 15- 16 scale rows in transverse series between origin of anal fin and lateral line; usually 15 rows in lower series of scales around caudal peduncle; 4-9 scales in supratemporal patch; inner surface of pectoral-fin base densely covered with scales, with a few scales, or naked; posterior angle of operculum fully scaly. Colour of body greenish or grey, shading to white below, centers of scales on upper sides often white; posterior margin of opercle and sometimes base of pectoral fins red; pectoral fins white, yellow, or pinkish; pelvic and anal fins white to orange; dorsal fin white and orange mottled with a reddish margin; caudal fin mottled orange or reddish (Ref. 114226).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits sandy bottoms in coastal areas, deep lagoons and near coral reefs (Ref. 30573). Juveniles and small adults commonly in loose aggregations over seagrass beds, mangrove swamps and shallow sandy areas while adults are generally solitary in deeper waters. Feeds primarily on crustaceans and mollusks but echinoderms, polychaetes and fishes are also consumed in considerable quantities (Ref. 2295). A protogynous hermaphrodite (Ref. 55367). Caught primarily by handline, traps, trawls, beach seines, and gill nets. Marketed mostly fresh (Ref. 68703).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

A monandric species (Ref. 55367). Length at sex change = 30.8 cm TL (Ref. 55367). Also Ref. 103751.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carpenter, K.E. and G.R. Allen, 1989. FAO Species Catalogue. Vol. 9. Emperor fishes and large-eye breams of the world (family Lethrinidae). An annotated and illustrated catalogue of lethrinid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(9):118 p. Rome: FAO. (Ref. 2295)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.6 - 29, mean 28 (based on 1436 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01514 (0.01247 - 0.01837), b=2.98 (2.94 - 3.02), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.2 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.17-0.27; tm=2-3.8; tmax=15).
Prior r = 0.73, 95% CL = 0.48 - 1.10, Based on 3 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (25 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.