You can sponsor this page

Lethrinus erythropterus Valenciennes, 1830

Longfin emperor
Add your observation in Fish Watcher
Native range
Reviewed map
Lethrinus erythropterus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Lethrinus erythropterus (Longfin emperor)
Lethrinus erythropterus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Lethrinidae (Emperors or scavengers) > Lethrininae
Etymology: Lethrinus: Greek, lethrinia, a fish pertaining to genus Pagellus.  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 2 - 25 m (Ref. 9710).   Tropical; 25°N - 26°S, 32°E - 173°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Tanzania and Mozambique to Papua New Guinea, Palau, and Caroline Islands. Recently reported from the Penghu Islands (Ref. 55073).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2295); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2295)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: body moderately deep, its depth 2.3-2.5 times in standard length; head length 0.8-1.0 times in body depth, 2.5-2.8 times in SL, dorsal profile near eye nearly straight or slightly convex; snout moderately short, its length about 1.9-2.2 times in head length, measured without the lip the snout is 0.9-1.0 times in cheek height, its dorsal profile concave, snout angle relative to upper jaw between 53° and 64°; interorbital space convex or almost flat; posterior nostril an oblong longitudinal opening, closer to orbit than anterior nostril; eye situated close to or slightly removed from dorsal profile, its length 3.3-4.6 times in HL; cheek moderately high, its height 2.1-2.7 times in HL; lateral teeth in jaws of adults molars or rounded; outer surface of maxilla usually smooth; D X,9, the 4th or 5th dorsal-fin spine the longest, its length 2.7-3.3 times in body depth; A III,8 with the 3rd, 4th or 5th soft ray usually the longest, its length much longer than length of base of soft-rayed portion of anal fin and 0.7-1 times in length of entire anal-fin base; pectoral-fin rays 13; pelvic-fin membranes between rays closest to body without dense melanophores; cheek without scales; 44-46 lateral-line scales; 4 ½ scale rows between lateral line and base of middle dorsal-fin spines; 15-17 scale rows in transverse series between origin of anal fin and lateral line; usually 15 rows in lower series of scales around caudal peduncle; 5-9 scales in supratemporal patch; inner surface of pectoral-fin base densely covered with scales; posterior angle of operculum fully scaly. Colour of head and body brown or rust red, lighter ventrally; sometimes 2 light bars on caudal peduncle; area around eye, a broad streak from eye to tip of snout, lips, and base of pectoral fins red; all fins reddish, often a bright red or orange (Ref. 114226).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs over coral reefs and adjacent sandy areas. May be solitary or in small groups. Feeds on echinoderms, mollusks, crustaceans, and small fish. Caught mostly by handlines and traps. Marketed fresh. Also caught with handlines (Ref. 9775, 687103).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carpenter, K.E. and G.R. Allen, 1989. FAO Species Catalogue. Vol. 9. Emperor fishes and large-eye breams of the world (family Lethrinidae). An annotated and illustrated catalogue of lethrinid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(9):118 p. Rome: FAO. (Ref. 2295)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 27.4 - 29.3, mean 28.7 (based on 1949 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01862 (0.01108 - 0.03129), b=3.08 (2.94 - 3.22), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.51 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (38 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.