You can sponsor this page

Tenualosa ilisha (Hamilton, 1822)

Hilsa shad
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Tenualosa ilisha   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Tenualosa ilisha (Hilsa shad)
Tenualosa ilisha
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Dorosomatinae
Etymology: Tenualosa: Latin, tenuis = thin + Latin, alausa = a fish cited by Ausonius and Latin, halec = pickle, dealing with the Greek word hals = salt; it is also the old Saxon name for shad = "alli" ; 1591 (Ref. 45335).  More on author: Hamilton.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu ? - 200 m.   Tropical; 34°N - 5°N, 42°E - 97°E (Ref. 188)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: Persian Gulf eastward to Myanmar, including western and eastern coasts of India. Reported from the Gulf of Tonkin, Viet Nam (Ref. 9706). Reported in Tigris River basin and probably other rivers of southern Iran (Ref. 39702).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 41.5, range 34 - ? cm
Max length : 60.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188); common length : 36.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4832); common length :42 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 680.00 g (Ref. 4832); Khối lượng cực đại được công bố: 680.00 g; Tuổi cực đại được báo cáo: 5 các năm (Ref. 43871)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 18-21; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 18 - 23. Belly with 30 to 33 scutes. Distinct median notch in upper jaw. Gill rakers fine and numerous, about 100 to 250 on lower part of arch. Fins hyaline. A dark blotch behind gill opening, followed by a series of small spots along flank in juveniles. Color in life, silver shot with gold and purple.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Schooling in coastal waters and ascending rivers for as much as 1200 km (usually 50-100 km). Migration though is sometimes restricted by barrages. Hilsa far up the Ganges and other large rivers seem to be permanent river populations. Feeds on plankton, mainly by filtering, but apparently also by grubbing on muddy bottoms. Breeds mainly in rivers during the southwest monsoon (also from January to February to March). Artificial propagation has been partially successful in India (Ref. 4832). Known to be a fast swimmer, covering 71 km in one day (Ref. 12203). Marketed fresh or dried-salted.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Breeds mainly in rivers, upstream to about 50 km or even over 1000 km as in the Ganges (younger fishes may breed in the tidal zone of rivers). In some rivers the migration is restricted by barrages; there is some evidence that hilsa far up the Ganges and other large rivers, although migrating upstream to spawn, are permanent river populations that do not descend to the sea. The main breeding season is during the southwest monsoon, with a shorter season from January to February or March.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 23 January 2013

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: thực nghiệm
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.3 - 28, mean 24.7 (based on 224 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00817 - 0.01066), b=3.03 (2.99 - 3.07), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.29 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.3-1.2; tmax=5; Fec=220,000).
Prior r = 0.59, 95% CL = 0.39 - 0.89, Based on 4 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (29 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.