You can sponsor this page

Stolothrissa tanganicae Regan, 1917

Lake Tanganyika sprat
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Stolothrissa tanganicae (Lake Tanganyika sprat)
Stolothrissa tanganicae
Picture by Moeremans, L.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Dorosomatinae
Etymology: Stolothrissa: Greek, stole = suit + Greek, thrissa, -es = shad (Ref. 45335).  More on author: Regan.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; Mức độ sâu 8 - 60 m.   Tropical; 1°S - 10°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: endemic to Lake Tanganyika (Ref. 28136); in the Lukuga River (connecting the lake with the Lualaba River) known up to Kisimba-Kilia Falls (Ref. 93587).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 7.5  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4967); common length : 7.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-18; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 27. Body slender. Pre-pelvic scute not strongly keeled, beginning behind base of last pectoral fin ray. Maxilla blade about 2.25 times as long as its shaft, but not continued forward to hind tip of pre-maxilla; second supra-maxilla diamond-shaped or more or less rhomboidal, approximately symmetrical. Lower gill rakers long and slender. A silver stripe along flanks. Snout narrow, appears concave when viewed from above.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A lacustrine species forming very large schools. Juveniles tend to stay closer to shore than those 5 cm SL or more. They appear to stay below about 60 m by day, rising up to 8-15 m at night, especially on dark nights. Adults feed on plankton. They breed at about 6 cm SL, with ripe individuals present almost throughout the year, but major spawning in May and June and again in December and January. Adults move inshore to breed. The eggs sink slowly.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00437 (0.00168 - 0.01136), b=3.11 (2.88 - 3.34), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.29 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=1.62-2.66).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.