Platax boersii, Golden spadefish

You can sponsor this page

Platax boersii Bleeker, 1853

Golden spadefish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Platax boersii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Ephippidae (Spadefishes, batfishes and scats)
Etymology: Platax: Greek, platys = flat (Ref. 45335).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 50 m (Ref. 9407).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Indonesia (including Mentawai Islands), New Guinea, and Philippines.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9407)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 31-34; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 24 - 28. Juveniles have extremely elongate vertical fins and closely resemble juvenile P. teira, but tend to be lighter with a silvery hue. Adults have smoothly rounded head profile like P. orbicularis, but usually have golden hue and lack small black spots (Ref. 37816). Adults (above 18 cm) yellowish silvery, usually with small, scattered black spots on body, dark bar through eye, and another bar just behind head. Median fins yellowish green. Anal-fin margin and rear margin of caudal fin black. Pelvic fins black. Small juveniles yellowish brown or silvery, with 2 black bars as in adults. Rear third of body blackish, the black colour continued onto dorsal and anal fins, and the front of the black zone on body often closely precede by a narrow faint dark bar. Caudal fin transparent except for black base. Jaws with bands of slender, flattened, tricuspid teeth, the middle cusp barely longer than lateral cups (Ref 43039).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur mostly in large schools along drop-offs, including outer reefs; singly in coastal waters. Juveniles are on deep slopes among tall coral formation (Ref. 48637). Benthopelagic (Ref. 58302).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kuiter, R.H. and H. Debelius, 1994. Southeast Asia tropical fish guide. IKAN-Unterwasserarchiv, Frankfurt, Germany. 321 p. (Ref. 9407)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.3 - 29, mean 28.2 (based on 798 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5313   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02455 (0.01004 - 0.05999), b=2.95 (2.74 - 3.16), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (35 of 100) .