Norfolkia brachylepis, Tropical scaly-headed triplefin

You can sponsor this page

Norfolkia brachylepis (Schultz, 1960)

Tropical scaly-headed triplefin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Norfolkia brachylepis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Norfolkia brachylepis (Tropical scaly-headed triplefin)
Norfolkia brachylepis
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
Etymology: Norfolkia: Named for the Norfolk Island ( In 1953 Henry W. Fowler named this new genus on a Collection of Fishes Made by Dr. Marshall Laird at Norfolk Island) (R.Bajol, pers.comm. 04/2016).;  brachylepis: Named for the scales on the pectoral fin base (Latin 'brachium' for upper arm and 'lepis' for a scale of a fish) (R. Bajol, pers.comm. 04/16).  More on author: Schultz.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 25 m (Ref. 90102), usually 2 - 7 m (Ref. 13227).   Tropical; 16°N - 15°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea to Fiji, north to the Izu Islands, south to southwest and southeast Australia and New Calednonia. Recently recorded from Tonga (Ref. 53797).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 18 - 19; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 21. Diagnosis: Dorsal fins IV + XIV-XV + 10-11 (IV+XV+11); anal fin II, 20-21 (21), spine length half of the rays; pectoral rays 16, dorsalmost 2-3 and ventral most 7 simple, remainder branched once; pelvic rays bound together by membrane for less than one-fourth of length of shorter ray. Lateral line pored scales 21-24 (22), terminates between 2nd and 3rd dorsal fins; notched scales and 14-19 (16); total lateral scales 32-35 (34). Dentary pores 5-6 + 1 + 5-6. Orbital and nasal cirri palmate and about as large as pupil diameter. Dorsal fin also with cirri at tips of spines. Head 2.9-3.6 (3.3) in SL, eye 3.0–3.9 (3.3), maxilla 2.3-3.0 (2.6) and snout 3.3-4.9 (3.8) in head length (Ref. 88983). Heavily pigmented (Ref. 1602). Overall greyish or brownish with 5 white saddles on dorsal side extending to fins, eye bar black and broad, anal fin vertical bands black, caudal fin bands grey and white (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit coral or rock, often under ledges, on clear lagoon and seaward reefs (Ref. 13227). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Fricke, R., 1994. Tripterygiid fishes of Australia, New Zealand and the southwest Pacific Ocean (Teleostei). Theses Zool. 24:1-585. (Ref. 13227)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 May 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 27.6 - 29.3, mean 28.7 (based on 1848 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00248 - 0.01216), b=3.08 (2.89 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .